佣
dong
- yōngHSK7–9雇佣: thuê mướn (lao động)例: 这家公司雇佣了一百多名当地员工。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
佣
yōng
dong
亻 người + 用
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 用 | yòng dụng | dùng | 不用 bùyòng · không cần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 角 | jiǎo giác | hào (1/10 tệ); góc; sừng Hình bàng: 亻 người ≠ ⺈ dao | 角度 jiǎodù · góc độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拥 | yōng dung | ôm, ôm ấp Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 拥抱 yōngbào · ôm, ôm ấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 佣
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.