人

nhân
  1. rénHSK1danh từ
    người
    例: 这个人很友好。 – Người này rất thân thiện.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
八bā
bát
tám八成
bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là
Chữ hình cận
形近字
入rù
nhập
vào; gia nhập进入
jìnrù · đi vào; bước vào
Chữ hình cận
形近字
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 人

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

任rèn
nhiệm
bổ nhiệm; đảm nhiệm, giữ (chức)HSK3
忍rěn
nhẫn
nhịn, nhẫn nhịn, chịu đựngHSK5
认rèn
nhận
nhận ra; nhận, thừa nhậnHSK5