付
phó
- fùHSK3động từtrả (tiền), thanh toán例: 饭钱我已经付过了。 – Tiền ăn tôi trả rồi.
14
chữ dễ nhầm
12
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
付
fù
phó
trả (tiền), thanh toán
亻 người + 寸
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 14 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 时 | shí thời | lúc, khi; giờ Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian | 时候 shíhou · lúc, khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Hình bàng: 亻 người ≠ 辶 đi, di chuyển | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讨 | tǎo thảo | xin, đòi; chuốc lấy; cưới (vợ) Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói | 讨论 tǎolùn · thảo luận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 衬 | chèn sấn | áo sơ mi Hình bàng: 亻 người ≠ 衤 áo quần | 衬衫 chènshān · áo sơ mi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 村 | cūn thôn | làng, thôn Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ | 农村 nóngcūn · nông thôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寸 | cùn thốn | tấc (≈3,3 cm); inch (màn hình, ảnh) | 尺寸 chǐcùn · kích thước, cỡ, số đo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 守 | shǒu thủ | canh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa) Hình bàng: 亻 người ≠ 宀 mái nhà | 保守 bǎoshǒu · giữ (bí mật); bảo thủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 符 | fú phù | ký hiệu, dấu Hình bàng: 亻 người ≠ ⺮ tre | 符号 fúhào · ký hiệu, dấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 附 | fù phụ | kèm theo; đính kèm; phụ thêm Hình bàng: 亻 người ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 附近 fùjìn · gần đây, vùng lân cận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 府 | fǔ phủ | chính phủ Hình bàng: 亻 người ≠ 广 mái nhà rộng | 政府 zhèngfǔ · chính phủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耐 | nài nại | chịu; chịu đựng; bền Hình bàng: 亻 người ≠ 而 mà, và | 耐心 nàixīn · nhẫn nại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夺 | duó đoạt | giành; giật; đoạt Hình bàng: 亻 người ≠ 大 to lớn | 夺取 duóqǔ · giành lấy; đoạt lấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 付
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (6)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.