仅
cận
- jǐnHSK3phó từphồn thể 僅chỉ例: 教室里仅有三个学生。 – Trong lớp chỉ có ba học sinh.
0
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
仅
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 仅
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.