催
thôi
- cuīHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từgiục, thúc giục例: 他催大家快点完成工作。 – Anh ấy giục mọi người nhanh chóng hoàn thành công việc.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
催
cuī
thôi
giục, thúc giục
亻 người + 崔
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 摧 | cuī tồi | tàn phá; hủy hoại Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 摧残 cuīcán · tàn phá; hủy hoại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 璀 | cuǐ thôi | rực rỡ; lấp lánh Hình bàng: 亻 người ≠ 王 ngọc, đá quý | 璀璨 cuǐcàn · rực rỡ; lấp lánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 催
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 脆 | cuì sái | giòn; (giọng) trong trẻo | HSK5 |