偿
thường
- chángHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025补偿: bồi thường; bù đắp例: 公司会补偿你这次的全部损失。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
偿
cháng
thường
亻 người + 尝
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 尝 | cháng thường | nếm thử Hình bàng: 亻 người ≠ 龸 | 尝试 chángshì · thử, thử nghiệm; sự thử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 偿
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.