依
y
- yīHSK7–9động từ / giới từdựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ)例: 依我看,这件事还是等明天再说吧。 – Theo tôi thấy, chuyện này cứ để mai hãy tính.
2
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
依
yī
y
dựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ)
亻 người + 衣
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 衣 | yī y | quần áo | 衣服 yīfu · quần áo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哀 | āi ai | van xin; khẩn cầu; năn nỉ Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哀求 āiqiú · van xin; khẩn cầu; năn nỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 依
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 一 | yī nhất | một | HSK1 |
Từ cận âm 近音词 (12)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 亿 | yì ức | trăm triệu | HSK2 |
| 已 | yǐ dĩ | đã, rồi | HSK3 |
| 移 | yí di | dời, chuyển, dịch | HSK4 |
| 乙 | yǐ ất | Ất (can thứ hai); thứ hai, bên B | HSK5 |
| 姨 | yí di | dì (chị em gái của mẹ); cô, dì (gọi phụ nữ lớn tuổi) | HSK7-9 |
| 以 | yǐ dĩ | lấy, với | HSK7-9 |
| 矣 | yǐ hĩ | rồi (trợ từ cuối câu trong văn ngôn, tương đương 了) | HSK7-9 |
| 倚 | yǐ ỷ | dựa, tựa; ỷ vào, cậy | HSK7-9 |
| 议 | yì nghị | bàn bạc, thảo luận; bình phẩm | HSK7-9 |
| 亦 | yì diệc | cũng (văn viết) | HSK7-9 |
| 译 | yì dịch | dịch; phiên dịch | HSK7-9 |
| 溢 | yì dật | tràn ra; vượt quá | HSK7-9 |