企
xí
- qǐHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025企业: doanh nghiệp, xí nghiệp例: 做企业不能急功近利,要有长远的眼光。
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
企
qǐ
xí
人 người + 止
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 止 | zhǐ chỉ | dừng; ngừng; đến (hết) | 防止 fángzhǐ · phòng ngừa, ngăn chặn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 址 | zhǐ chỉ | địa chỉ Hình bàng: 人 người ≠ 土 đất | 地址 dìzhǐ · địa chỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肯 | kěn khẳng | chịu; bằng lòng; sẵn lòng Hình bàng: 人 người ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肯定 kěndìng · khẳng định, công nhận; chắc chắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耻 | chǐ sỉ | vô liêm sỉ; trơ trẽn Hình bàng: 人 người ≠ 耳 tai | 无耻 wúchǐ · vô liêm sỉ; trơ trẽn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扯 | chě xả | kéo, giật; xé; tán gẫu, nói lan man Hình bàng: 人 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 牵扯 qiānchě · dính dáng; liên lụy; kéo theo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 企
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.