僵
cương
- jiāngHSK7–9tính từcứng đờ; bế tắc; căng thẳng例: 天太冷了,我的手指都冻僵了。 – Trời lạnh quá, ngón tay tôi cóng cứng cả lại.
0
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
僵
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 僵
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.