HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

仍

nhưng
  1. réngHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)phó từ
    vẫn, vẫn còn
    例: 下了一天雨,他仍在外面工作。 – Mưa cả ngày, anh ấy vẫn làm việc ở bên ngoài.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

仍
réng
nhưng
vẫn, vẫn còn
亻 người + 乃
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
奶nǎi
nãi
sữa
Hình bàng: 亻 người ≠ 女 phụ nữ
奶奶
nǎinai · bà nội
Đồng thanh bàng
同声旁
秀xiù
tú
ưu tú
Hình bàng: 亻 người ≠ 禾 lúa
优秀
yōuxiù · ưu tú
Đồng thanh bàng
同声旁
扔rēng
nhinh
ném
Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay
扔
rēng · ném
Đồng thanh bàng
同声旁
乃nǎi
nãi
là (văn viết); bèn, mới乃至
nǎizhì · thậm chí; cho đến cả
Đồng thanh bàng
同声旁
孕yùn
dựng
mang bầu
Hình bàng: 亻 người ≠ 子 con
怀孕
huáiyùn · mang bầu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 仍

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

扔rēng
nhinh
némHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác