仍
nhưng
- réngHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)phó từvẫn, vẫn còn例: 下了一天雨,他仍在外面工作。 – Mưa cả ngày, anh ấy vẫn làm việc ở bên ngoài.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
仍
réng
nhưng
vẫn, vẫn còn
亻 người + 乃
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 奶 | nǎi nãi | sữa Hình bàng: 亻 người ≠ 女 phụ nữ | 奶奶 nǎinai · bà nội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秀 | xiù tú | ưu tú Hình bàng: 亻 người ≠ 禾 lúa | 优秀 yōuxiù · ưu tú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扔 | rēng nhinh | ném Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 扔 rēng · ném | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 乃 | nǎi nãi | là (văn viết); bèn, mới | 乃至 nǎizhì · thậm chí; cho đến cả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孕 | yùn dựng | mang bầu Hình bàng: 亻 người ≠ 子 con | 怀孕 huáiyùn · mang bầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 仍
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 扔 | rēng nhinh | ném | HSK5 |