倒
đảo
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.dǎoHSK2động từđổ, ngã例: 大风把路边的树吹倒了。 – Gió lớn đã thổi đổ cây bên đường.
- 2.dàoHSK2động từđổ, rót; lộn ngược; lùi lại例: 他把牛奶倒到杯子里了。 – Anh ấy rót sữa vào cốc.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
倒
dǎo
đảo
đổ, ngã
亻 người + 到
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 到 | dào đáo | đến Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt | 得到 dédào · được; nhận được; đạt được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 倒
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 刀 | dāo đao | cái dao | HSK3 |