伞
tán
- sǎnHSK4danh từphồn thể 傘ô, dù例: 下雨了,带上伞吧。 – Trời mưa rồi, mang ô theo đi.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
伞
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 伞
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 散 | sǎn tản | rời ra, bung ra, tản mát | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 三 | sān tam | ba | HSK1 |