HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

倦

quyện
  1. juànHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    疲倦: mệt mỏi; uể oải
    例: 看着他疲倦的样子,妈妈很心疼。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

倦
juàn
quyện
亻 người + 卷
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
卷juàn
quyển
cuộn, cuốn; cuộn (lượng từ)
Hình bàng: 亻 người ≠ 龹
试卷
shìjuàn · bài thi
Đồng thanh bàng
同声旁
圈quān
quyên
vòng
Hình bàng: 亻 người ≠ 囗 vây quanh
圈套
quāntào · bẫy; cạm bẫy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 倦

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác