僚
liêu
- liáoHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025官僚: quan liêu; viên chức quan liêu例: 这位局长一点儿官僚架子也没有。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
僚
liáo
liêu
亻 người + 尞
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 潦 | liáo lao | cẩu thả; ngoáy, nguệch ngoạc (chữ) Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước | 潦草 liáocǎo · cẩu thả; ngoáy, nguệch ngoạc (chữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 僚
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.