倘
thảng
- tǎngHSK7–9倘若: nếu như; giả sử例: 倘若明天下雨,比赛就推迟举行。
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
倘
tǎng
thảng
亻 người + 尚
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 尚 | shàng thượng | vẫn; còn (văn viết); coi trọng | 高尚 gāoshàng · cao thượng, cao quý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 躺 | tǎng thảng | nằm Hình bàng: 亻 người ≠ 身 thân thể | 躺 tǎng · nằm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 趟 | tàng thảng | chuyến Hình bàng: 亻 người ≠ 走 chạy, đi | 趟 tàng · chuyến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敞 | chǎng sưởng | mở toang; (bóng) cởi mở; thoải mái, không hạn chế Hình bàng: 亻 người ≠ 攵 đánh, hành động | 敞开 chǎngkāi · mở toang; (bóng) cởi mở; thoải mái, không hạn chế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 淌 | tǎng thảng | chảy (nước, mồ hôi, nước mắt) Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước | 流淌 liútǎng · chảy (róc rách, êm đềm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 倘
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.