僧
tăng
- sēngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025僧人: nhà sư; tăng nhân例: 寺庙里的僧人每天清晨都要念经。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
僧
sēng
tăng
亻 người + 曾
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 曾 | céng tằng | đã từng | 曾经 céngjīng · đã từng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 增 | zēng tăng | tăng Hình bàng: 亻 người ≠ 土 đất | 增加 zēngjiā · tăng thêm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赠 | zèng tặng | tặng Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải | 赠送 zèngsòng · tặng, biếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 僧
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.