你

nễ
  1. nǐHSK1đại từ
    bạn
    例: 你叫什么名字? – Bạn tên là gì?
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

nǐ
nễ
bạn
亻 người + 尔
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
您nín
nhuận
bạn (dùng lịch sự)
Hình bàng: 亻 người ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
您
nín · bạn (dùng lịch sự)
Đồng thanh bàng
同声旁
称chēng
xưng
gọi là
Hình bàng: 亻 người ≠ 禾 lúa
名称
míngchēng · tên gọi (của sự vật, tổ chức)
Đồng thanh bàng
同声旁
尔ěr
nhĩ
đôi khi
Hình bàng: 亻 người ≠ 小 nhỏ
偶尔
ǒu'ěr · đôi khi
Đồng thanh bàng
同声旁
弥mí
di
bù đắp; bù lại; cứu vãn
Hình bàng: 亻 người ≠ 弓 cái cung
弥补
míbǔ · bù đắp; bù lại; cứu vãn
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 你

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

拟nǐ
nghĩ
dự định; soạn thảo; mô phỏng, bắt chướcHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

泥ní
nê
bùn; đất bùnHSK6
逆nì
nghịch
ngược; trái; đi ngượcHSK7-9