伊
y
- yīHSK7–9伊斯兰教: đạo Hồi; Hồi giáo例: 她对伊斯兰教很感兴趣。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
伊
yī
y
亻 người + 尹
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 君 | jūn quân | người quân tử; người đứng đắn Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 君子 jūnzǐ · người quân tử; người đứng đắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 伊
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.