信
tín
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.xìnHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK3danh từthư, tin tưởng例: 我给你写了一封信。 – Tôi đã viết cho bạn một lá thư.
- 2.xìnHSK3 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3động từtin, tin tưởng例: 你别信他的话。 – Bạn đừng tin lời anh ta.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
信
xìn
tín
thư, tin tưởng
亻 người + 言
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 言 | yán ngôn | ngôn ngữ | 语言 yǔyán · ngôn ngữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 信
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.