HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

信

tín
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    xìnHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK3danh từ
    thư, tin tưởng
    例: 我给你写了一封信。 – Tôi đã viết cho bạn một lá thư.
  2. 2.
    xìnHSK3 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3động từ
    tin, tin tưởng
    例: 你别信他的话。 – Bạn đừng tin lời anh ta.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

信
xìn
tín
thư, tin tưởng
亻 người + 言
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
言yán
ngôn
ngôn ngữ语言
yǔyán · ngôn ngữ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 信

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

新xīn
tân
mớiHSK1
心xīn
tâm
tim; lòng, tâmHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác