值
trị
- zhíHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từđáng giá, trị giá例: 这件衣服值三百块钱。 – Bộ quần áo này đáng giá ba trăm tệ.
4
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
值
zhí
trị
đáng giá, trị giá
亻 người + 直
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 直 | zhí trực | thẳng | 一直 yīzhí · luôn luôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 置 | zhì trí | đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập Hình bàng: 亻 người ≠ 罒 lưới | 安置 ānzhì · sắp xếp, bố trí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 植 | zhí thực | thực vật Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ | 植物 zhíwù · thực vật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 殖 | zhí thực | sinh sản; sinh sôi Hình bàng: 亻 người ≠ 歹 xấu, chết | 繁殖 fánzhí · sinh sản; sinh sôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 值
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 直 | zhí trực | thẳng | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (14)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 只 | zhǐ chỉ | chỉ | HSK2 |
| 纸 | zhǐ chỉ | giấy | HSK2 |
| 支 | zhī chi | chiếc (lượng từ) | HSK3 |
| 指 | zhǐ chỉ | chỉ | HSK3 |
| 治 | zhì chí | chữa (bệnh); cai trị, quản lý | HSK4 |
| 至 | zhì chí | đến, tới | HSK5 |
| 枝 | zhī chi | cành; (lượng từ) cành, cây (bút) | HSK6 |
| 织 | zhī chức | dệt; đan | HSK6 |
| 止 | zhǐ chỉ | dừng; ngừng; đến (hết) | HSK6 |
| 之 | zhī chi | nó, cái đó (đại từ văn ngôn, làm tân ngữ) | HSK7-9 |
| 汁 | zhī trấp | nước (ép, cốt); nhựa, dịch | HSK7-9 |
| 制 | zhì chế | chế tạo, làm (bằng); hạn chế; chế độ | HSK7-9 |
| 致 | zhì chí | gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây ra | HSK7-9 |
| 置 | zhì trí | đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập | HSK7-9 |