仇
thù
- chóuHSK7–9danh từmối thù; kẻ thù例: 他们两家多年前结下了仇,一直没有来往。 – Hai nhà họ kết thù từ nhiều năm trước, đến nay vẫn không qua lại.
4
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
仇
chóu
thù
mối thù; kẻ thù
亻 người + 九
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 九 | jiǔ cửu | chín | 九 jiǔ · chín | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 究 | jiū cứu | coi trọng Hình bàng: 亻 người ≠ 穴 hang, lỗ | 讲究 jiǎngjiu · coi trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 轨 | guǐ quỹ | đường ray; quỹ đạo Hình bàng: 亻 người ≠ 车 xe | 轨道 guǐdào · đường ray; quỹ đạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旭 | xù húc | mặt trời mới mọc Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian | 旭日 xùrì · mặt trời mới mọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 仇
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.