傲
ngạo
- àoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từkiêu ngạo; tự hào (以…为傲)例: 他以他的工作为傲。 – Anh ấy tự hào về công việc của mình.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
傲
ào
ngạo
kiêu ngạo; tự hào (以…为傲)
亻 người + 敖
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 熬 | áo ao | nấu, chịu đựng Hình bàng: 亻 người ≠ 灬 lửa | 煎熬 jiān'áo · dày vò; giày vò khổ sở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赘 | zhuì chuế | vướng víu; rườm rà; gánh nặng Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải | 累赘 léizhuì · vướng víu; rườm rà; gánh nặng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 傲
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.