借
tá
- jièHSK2động từmượn例: 我可以借你的书吗? – Tôi có thể mượn sách của bạn không?
8
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
借
jiè
tá
mượn
亻 người + 昔
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 错 | cuò thác | sai Hình bàng: 亻 người ≠ 钅 kim loại | 不错 bùcuò · khá tốt; không tệ; đúng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 措 | cuò sách | sách lược, chính sách, biện pháp Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 措施 cuòshī · sách lược, chính sách, biện pháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惜 | xī tích | đáng tiếc Hình bàng: 亻 người ≠ 忄 tim, tình cảm | 可惜 kěxī · đáng tiếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 醋 | cù thố | giấm Hình bàng: 亻 người ≠ 酉 rượu | 醋 cù · giấm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昔 | xī tích | ngày xưa; trước đây Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昔日 xīrì · ngày xưa; trước đây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猎 | liè liệp | đọc lướt; tìm hiểu qua; dính líu đến Hình bàng: 亻 người ≠ 犭 thú vật | 涉猎 shèliè · đọc lướt; tìm hiểu qua; dính líu đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腊 | là lạp | tháng Chạp (âm lịch) Hình bàng: 亻 người ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腊月 làyuè · tháng Chạp (âm lịch) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蜡 | là lạp | sáp; nến Hình bàng: 亻 người ≠ 虫 sâu bọ | 蜡烛 làzhú · cây nến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 借
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (10)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 接 | jiē tiếp | nhận, tiếp | HSK2 |
| 街 | jiē nhai | phố; đường phố | HSK2 |
| 节 | jié tiết | tiết (học); ngày lễ; đốt, đoạn | HSK2 |
| 结 | jié kết | buộc, thắt; kết (trái), đông lại; nút | HSK4 |
| 揭 | jiē yết | bóc; mở (nắp); vạch trần | HSK6 |
| 解 | jiě giải | cởi; gỡ; giải (bài toán); hiểu | HSK6 |
| 饥饿 | jī'è cơ ngạ | đói; nạn đói | HSK7-9 |
| 皆 | jiē giai | đều; tất cả (văn viết) | HSK7-9 |
| 劫 | jié kiếp | cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn | HSK7-9 |
| 截 | jié tiệt | cắt; chặn; khúc, đoạn (lượng từ) | HSK7-9 |