停
đình
- tíngHSK4 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từdừng例: 请停车。 – Làm ơn dừng xe.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
停
tíng
đình
dừng
亻 người + 亭
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亭 | tíng đình | đình; chòi nghỉ mát | 亭子 tíngzi · đình; chòi nghỉ mát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 停
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.