侦
trinh
- zhēnHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025侦探: thám tử; trinh thám例: 我小时候特别喜欢看侦探小说。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
侦
zhēn
trinh
亻 người + 贞
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 贞 | zhēn trinh | trung trinh; một lòng chung thủy Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải | 忠贞 zhōngzhēn · trung trinh; một lòng chung thủy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 侦
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.