仰
ngưỡng
- yǎngHSK6động từngửa (mặt); ngẩng lên; ngưỡng mộ例: 他仰着头看天上的星星。 – Anh ấy ngửa mặt nhìn những vì sao trên trời.
3
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
仰
yǎng
ngưỡng
ngửa (mặt); ngẩng lên; ngưỡng mộ
亻 người + 卬
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 迎 | yíng nghênh | đón, nghênh đón; hướng về, ngược (gió, sóng) Hình bàng: 亻 người ≠ 辶 đi, di chuyển | 欢迎 huānyíng · hoan nghênh, chào mừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昂 | áng ngang | đắt đỏ Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昂贵 ángguì · đắt đỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抑 | yì ức | kìm nén; (cảm giác) nặng nề, ngột ngạt Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 压抑 yāyì · kìm nén; (cảm giác) nặng nề, ngột ngạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 仰
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.