Mỗi ngày một bậc, 30–40 phút: ôn thẻ đến hạn (tối đa 50 thẻ mỗi ngày, thẻ còn lại để hôm sau), học khoảng 23 từ mới, một điểm ngữ pháp và một trò chơi ôn từ. Cuối mỗi tuần (ngày 7, 14, 21…) ôn lại cả tuần. Ngày 34 và 64 thi thử định vị – làm để biết mình đang ở đâu, không tính đạt/trượt. Ngày 84 tổng ôn, ngày 85 thi thử cuối lộ trình. Theo đề thi HSK 3.0 (2025).
Lộ trình này dạy từ và ngữ pháp riêng của HSK 5 – phù hợp khi bạn đã học xong HSK 4.
Đề thi thử đầy đủ HSK 5 sắp có. Trong lúc chờ, các ngày thi thử dùng bài kiểm tra ngữ pháp cả cấp (làm thử) – xem thêm ở Luyện đề.
Đoán được nghĩaBạn đã biết sẵn 400 từ HSK 5 nhờ Hán Việt.Xem các từ này
Đặt mục tiêu HSK 5 và về trang Hôm nay với bậc 1.
25 từ mới: 愿、哈、骂、评、哎、删、唉、小姐…
Ngữ pháp: Bổ ngữ xu hướng chỉ thời gian (起来/上/下去/下来) & V得/V不得
24 từ mới: 谈话、提问、体现、握、握手、宣布、传、宣传…
23 từ mới: 贵姓、达成、分享、沟通、运、好运、目光、提起…
Ngữ pháp: Phó từ mức độ & phạm vi: 过于、可、稍(微)、尤其、大都
22 từ mới: 一路、一路顺风、亲、太太、主人、成员、对象、告别…
21 từ mới: 信任、形象、子女、自身、成人、大妈、大爷、分手…
Ngữ pháp: Câu chữ 把 (3): 把 + trạng ngữ + V · 把…一V · 把…V了 · 把 + O1 + V + O2
22 từ mới: 人际、本人、彼此、儿女、分离、矛盾、人物、尊敬…
23 từ mới: 龙、罚、权、族、捐、人口、自由、人民…
Ngữ pháp: Đại từ 彼此 (lẫn nhau) và 如此 (như thế)
23 từ mới: 群、人群、时代、实行、事件、危害、现实、证据…
23 từ mới: 规律、规则、合同、近代、经典、居民、流传、趋势…
21 từ mới: 政治、主席、总统、开幕、生肖、报警、除夕、罚款…
25 từ mới: 册、注册、守、遵守、中华、队伍、妇女、市民…
Ngữ pháp: Phó từ thời gian & tần suất: 将(要)、一向、依旧、时常、偶尔、再次、偷偷…
20 từ mới: 套、亿、架、团、束、测、根、阵…
21 từ mới: 等于、全体、计算、比例、围、范围、面积、升…
Ngữ pháp: Lượng từ HSK5: 册、朵、幅、届、颗、匹、扇
20 từ mới: 无数、种类、重量、总共、不足、长度、大于、高度…
24 từ mới: 半夜、随、随时、周年、曾经、长期、持续、从前…
24 từ mới: 级、超、自从、即将、季度、渐渐、阶段、尽快…
22 từ mới: 此后、此时、当年、当前、今日、先后、夜间、早期…
20 từ mới: 品、饼、梨、桃、炒、煮、西餐、豆腐…
22 từ mới: 直、加热、蔬菜、土豆、饮食、大米、番茄、点心…
Ngữ pháp: Bổ ngữ mức độ (得慌/得厉害/坏了/透了) & bổ ngữ trạng thái là cụm từ
23 từ mới: 保、保质期、靠、碰、占、领、建、造…
22 từ mới: 替、投、移、冲、抽、翻、盖、摸…
Ngữ pháp: Tứ cách động từ: A来A去 · A着A着 · 说A就A
22 từ mới: 插、拆、挡、躲、扶、搞、滚、挤…
22 từ mới: 炸、需、挥、催、浇、重复、碰见、请求…
23 từ mới: 反复、反应、防止、分别、各自、观察、集体、集中…
22 từ mới: 去世、确保、确定、生存、体验、调整、推动、退出…
Ngữ pháp: Phó từ ngữ khí (1): 毕竟、不免、差点儿、倒是、干脆
23 từ mới: 出席、刺激、促进、促使、代替、发挥、纷纷、付出…
23 từ mới: 认、确认、燃烧、伤、伤害、随手、挑选、挑战…
Ngữ pháp: Phó từ ngữ khí (2): 居然、明明、总算、可、就
22 từ mới: 打包、大事、等候、动手、返回、分类、更换、鼓…
23 từ mới: 提倡、修建、拥有、在场、赠送、超出、低头、发起…
Làm để biết mình đang ở đâu, không tính đạt/trượt.
21 từ mới: 墙、朝、隔、县、乡、库、洞、距…
22 từ mới: 建设、剧场、现场、地面、地下、分布、酒吧、空间…
Ngữ pháp: Trạng ngữ nhiều tầng (多项状语)
21 từ mới: 区域、沙漠、山区、四周、围绕、乡村、向上、本地…
22 từ mới: 便利、便利店、宝、铃、漏、盆、锁、住房…
Ngữ pháp: Cụm cố định: 不得了、不敢当、得了、用不着
20 từ mới: 窗台、灯光、口袋、闹钟、气球、手套、围巾、吸管…
19 từ mới: 毛笔、扇子、宿舍、卧室、物业、西装、装饰、用品…
26 từ mới: 读音、实习、中级、实验、报告、本领、标题、补充…
Ngữ pháp: Giới từ căn cứ: 凭、依据、依照
25 từ mới: 标志、参考、测试、常识、词汇、概括、及格、记载…
26 từ mới: 化学、发音、拼音、物理、语文、出版、分析、奖励…
Ngữ pháp: Nêu góc nhìn: 从……来看 · 拿……来说 · 在……看来
20 từ mới: 富、穷、亏、赔、副、税、商人、实现…
22 từ mới: 对手、发达、分配、风险、改进、工业、海关、加工…
Ngữ pháp: Khung cố định: 到……为止 · 够……的 · A的A,B的B
21 từ mới: 人才、商业、设立、生产、事业、手续、推广、推进…
21 từ mới: 制作、主任、专家、资金、组合、工程、参与、产品…
Ngữ pháp: Liên từ: 从而、因而、加上、完了、一旦…就…
21 từ mới: 机构、简历、进口、扩大、利益、秘书、内部、企业…
22 từ mới: 制订、中介、追求、充值、名牌、商家、客服、电商…
Ngữ pháp: Tứ cách: 没A没B và 有A有B
22 từ mới: 买卖、模式、签订、签字、人力、上涨、损失、物价…
22 từ mới: 信用、研发、账户、咨询、总部、租金、货物、离职…
Ngữ pháp: Liệt kê lựa chọn: …也好,…也好 & 或是…,或是…
22 từ mới: 堵、车辆、行人、路线、前往、事故、铁路、运输…
22 từ mới: 车祸、车厢、跑道、往返、游览、住宿、旅行社、乘务员…
Ngữ pháp: Chuyển ngoặt & nhượng bộ: 尽管……但是 · 即使……也
21 từ mới: 设备、收看、输入、显示、影视、应用、直播、自动…
22 từ mới: 研制、用途、运用、智能、上传、占线、点赞、池…
25 từ mới: 硬、硬件、用户、拨打、电动、接收、开通、平台…
26 từ mới: 腰、胃、中医、毛病、手指、营养、预防、呼吸…
Ngữ pháp: Câu chỉ mục đích: ……,为的是…… · ……,以便……
27 từ mới: 肌肉、脸色、门诊、抢救、热量、水分、睡眠、损害…
Làm để biết mình đang ở đâu, không tính đạt/trượt.
20 từ mới: 湖、猪、暗、冻、蛇、雾、天上、沙子…
Ngữ pháp: Câu phức rút gọn: 没有……就没有…… · 再……也……
21 từ mới: 兔子、猴子、蝴蝶、降水、大象、地震、光线、空中…
26 từ mới: 红、静、齐、吵、薄、淡、浓、浅…
Ngữ pháp: Cách nhấn mạnh: 再也不/没 · 可 · 怎么都/也 + 不/没
24 từ mới: 彩色、长处、程度、充满、动人、短处、根本、光明…
26 từ mới: 适用、特色、突出、完美、完整、伟大、先进、相似…
Ngữ pháp: Câu phức hai tầng (二重复句): câu đơn + câu phức, câu phức + câu đơn
24 từ mới: 格外、个别、固定、规模、过分、极其、紧密、巨大…
26 từ mới: 优良、优美、有限、不符、样式、轻重、必需、不利…
25 từ mới: 富有、高档、灵活、平衡、全新、适当、同一、外观…
22 từ mới: 泪、怪、忍、傻、醉、公平、可怕、平安…
Ngữ pháp: Khẩu ngữ chấp nhận & tách bạch: X是它,Y也是它 · X着也是X着 · X归X,Y归Y
22 từ mới: 热爱、体会、痛苦、显得、幸运、愿望、主动、自觉…
22 từ mới: 善良、调皮、同情、微笑、想念、眼泪、勇气、运气…
22 từ mới: 享受、消极、心态、欣赏、虚心、严肃、拥抱、犹豫…
19 từ mới: 胜、划、戏、明星、影片、纪录、创造、决赛…
Ngữ pháp: Khẩu ngữ gạt đi: X什么X · 什么X不X(的)
19 từ mới: 角色、手工、业余、裁判、歌曲、冠军、画面、拍摄…
24 từ mới: 观点、角度、成果、成就、成长、创新、存在、概念…
25 từ mới: 包括、处于、导致、对比、构成、含有、或许、结论…
24 từ mới: 记忆、逻辑、品种、深度、视为、手段、思维、物质…