HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Lộ trình 30 ngày
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Gói dịch vụ
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Lộ trình 30 ngày
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Gói dịch vụ
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư · Điều khoản · Hoàn tiền
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Lộ trình 30 ngày
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Gói dịch vụ
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Lộ trình › HSK 3

Lộ trình 30 ngày HSK 3

Mỗi ngày một bậc, khoảng 20 phút: học từ mới bằng flashcard, một điểm ngữ pháp và một trò chơi ôn từ. Ngày 7, 14, 21, 28 ôn lại cả tuần; ngày 29 tổng ôn; ngày 30 thi thử mini. Theo đề thi HSK 3.0 (2025).

từ mới
491
điểm ngữ pháp
37
bậc
30

Đặt mục tiêu HSK 3 và về trang Hôm nay với bậc 1.

Tuần 1

  1. Bậc 1≈ 20 phút

    Chào hỏi & giao tiếp · Gia đình & mọi người

    20 từ mới: 讲、声、聊、回答、行、不行、对话、欢迎…

    Ngữ pháp: Tiền tố & hậu tố: 第- / 老- / 小- · -儿 / -家 / -们 / -头 / -子 · Lượng từ mở rộng: 把 / 张 / 双 / 台 / 群… · động lượng 顿 / 口 / 眼 · vị trí tân ngữ

    4 bước luyện
    1. Học từ mới (flashcard)
    2. Ngữ pháp: Tiền tố & hậu tố: 第- / 老- / 小- · -儿 / -家 / -们 / -头 / -子
    3. Ngữ pháp: Lượng từ mở rộng: 把 / 张 / 双 / 台 / 群… · động lượng 顿 / 口 / 眼 · vị trí tân ngữ
    4. Ghép đôi
  2. Bậc 2≈ 23 phút

    Bạn bè & xã hội · Gia đình & mọi người

    19 từ mới: 大人、阿姨、夫妻、姐妹、叔叔、邻居、别人、客人…

    Ngữ pháp: Mỗi, các, bất kỳ: 每 / 各 / 各位 / 各种 / 任何 · lặp lượng từ 个个 · 一个一个 · Câu vị ngữ chủ – vị (主谓谓语句): 他身体很好

    5 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Mỗi, các, bất kỳ: 每 / 各 / 各位 / 各种 / 任何 · lặp lượng từ 个个 · 一个一个
    4. Ngữ pháp: Câu vị ngữ chủ – vị (主谓谓语句): 他身体很好
    5. Trắc nghiệm
  3. Bậc 3≈ 19 phút

    Số đếm & số lượng

    19 từ mới: 过节、加、斤、句、遍、段、封、角…

    Ngữ pháp: Câu kiêm ngữ (兼语句): 请 / 让 / 叫 / 派 + người + làm gì

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Câu kiêm ngữ (兼语句): 请 / 让 / 叫 / 派 + người + làm gì
    4. Điền từ
  4. Bậc 4≈ 24 phút

    Ngày giờ & thời gian (1/2)

    20 từ mới: 用、先、刻、久、季、半天、常常、后天…

    Ngữ pháp: Động từ năng nguyện 敢 (dám) và 需要 (cần) · Từ ly hợp (离合词): 见面 / 帮忙 / 睡觉… · 打开 / 看见 / 离开 / 完成

    5 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Động từ năng nguyện 敢 (dám) và 需要 (cần)
    4. Ngữ pháp: Từ ly hợp (离合词): 见面 / 帮忙 / 睡觉… · 打开 / 看见 / 离开 / 完成
    5. Sắp xếp câu
  5. Bậc 5≈ 21 phút

    Ngày giờ & thời gian (2/2)

    21 từ mới: 刚、刚才、刚刚、好久、后来、假期、平时、前年…

    Ngữ pháp: Bổ ngữ thời lượng: 学了两年 · 来中国三年了 · 分钟 / 天 / 周 / 年

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Bổ ngữ thời lượng: 学了两年 · 来中国三年了 · 分钟 / 天 / 周 / 年
    4. Ghép đôi
  6. Bậc 6≈ 23 phút

    Ăn uống

    18 từ mới: 酒、鸡、米、糖、菜单、外卖、啤酒、香蕉…

    Ngữ pháp: Từ khi, từ… trở đi: 自从 / 从…起 / 由 · Bổ ngữ kết quả 到 / 住 / 走

    5 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Từ khi, từ… trở đi: 自从 / 从…起 / 由
    4. Ngữ pháp: Bổ ngữ kết quả 到 / 住 / 走
    5. Trắc nghiệm
  7. Bậc 7Ôn tuần 1≈ 15 phút

    Ôn tập tuần 1

    13 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Trắc nghiệm · từ cả tuần
    3. Ghép đôi · từ cả tuần
    4. Ngữ pháp: Tiền tố & hậu tố: 第- / 老- / 小- · -儿 / -家 / -们 / -头 / -子
    5. Ngữ pháp: Lượng từ mở rộng: 把 / 张 / 双 / 台 / 群… · động lượng 顿 / 口 / 眼 · vị trí tân ngữ
    6. Ngữ pháp: Mỗi, các, bất kỳ: 每 / 各 / 各位 / 各种 / 任何 · lặp lượng từ 个个 · 一个一个
    7. Ngữ pháp: Câu vị ngữ chủ – vị (主谓谓语句): 他身体很好
    8. Ngữ pháp: Câu kiêm ngữ (兼语句): 请 / 让 / 叫 / 派 + người + làm gì
    9. Ngữ pháp: Động từ năng nguyện 敢 (dám) và 需要 (cần)
    10. Ngữ pháp: Từ ly hợp (离合词): 见面 / 帮忙 / 睡觉… · 打开 / 看见 / 离开 / 完成
    11. Ngữ pháp: Bổ ngữ thời lượng: 学了两年 · 来中国三年了 · 分钟 / 天 / 周 / 年
    12. Ngữ pháp: Từ khi, từ… trở đi: 自从 / 从…起 / 由
    13. Ngữ pháp: Bổ ngữ kết quả 到 / 住 / 走

Tuần 2

  1. Bậc 8≈ 21 phút

    Sinh hoạt hằng ngày (1/4)

    21 từ mới: 放、起、试、发、办、变、查、收…

    Ngữ pháp: Bổ ngữ khả năng: V得… / V不…

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Bổ ngữ khả năng: V得… / V不…
    4. Điền từ
  2. Bậc 9≈ 24 phút

    Sinh hoạt hằng ngày (2/4)

    20 từ mới: 扫、刷、尝、丢、得到、放假、见面、办法…

    Ngữ pháp: Bổ ngữ mức độ: 好得很 / 高兴极了 / 累死了 · Câu chữ 把

    5 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Bổ ngữ mức độ: 好得很 / 高兴极了 / 累死了
    4. Ngữ pháp: Câu chữ 把
    5. Sắp xếp câu
  3. Bậc 10≈ 21 phút

    Sinh hoạt hằng ngày (3/4)

    21 từ mới: 节日、经过、离开、名单、请客、收到、受到、提高…

    Ngữ pháp: Câu bị động 被

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Câu bị động 被
    4. Ghép đôi
  4. Bậc 11≈ 23 phút

    Sinh hoạt hằng ngày (4/4)

    19 từ mới: 结婚、结束、解决、决定、需要、注意、迟到、打扫…

    Ngữ pháp: So sánh mở rộng: 比…V得… / V得比… · 不比 · 比…早 / 多 + V + số lượng · Phó từ mức độ: 比较 / 相当 / 更加 / 还

    5 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: So sánh mở rộng: 比…V得… / V得比… · 不比 · 比…早 / 多 + V + số lượng
    4. Ngữ pháp: Phó từ mức độ: 比较 / 相当 / 更加 / 还
    5. Trắc nghiệm
  5. Bậc 12≈ 22 phút

    Nơi chốn & phương hướng (1/2)

    23 từ mới: 东、南、中、市、向、层、河、街…

    Ngữ pháp: Phó từ phạm vi: 光 / 仅 / 仅仅 / 就 (chỉ) / 至少

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Phó từ phạm vi: 光 / 仅 / 仅仅 / 就 (chỉ) / 至少
    4. Điền từ
  6. Bậc 13≈ 25 phút

    Nơi chốn & phương hướng (2/2)

    22 từ mới: 来自、路边、面前、南方、身边、外地、西北、西方…

    Ngữ pháp: Phó từ tần suất & lặp lại: 经常 / 通常 / 往往 / 总(是) / 老(是) / 又 / 重新 · Giới từ 向 / 朝: hướng về phía, đối với ai

    5 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Phó từ tần suất & lặp lại: 经常 / 通常 / 往往 / 总(是) / 老(是) / 又 / 重新
    4. Ngữ pháp: Giới từ 向 / 朝: hướng về phía, đối với ai
    5. Sắp xếp câu
  7. Bậc 14Ôn tuần 2≈ 15 phút

    Ôn tập tuần 2

    12 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Trắc nghiệm · từ cả tuần
    3. Ghép đôi · từ cả tuần
    4. Ngữ pháp: Bổ ngữ khả năng: V得… / V不…
    5. Ngữ pháp: Bổ ngữ mức độ: 好得很 / 高兴极了 / 累死了
    6. Ngữ pháp: Câu chữ 把
    7. Ngữ pháp: Câu bị động 被
    8. Ngữ pháp: So sánh mở rộng: 比…V得… / V得比… · 不比 · 比…早 / 多 + V + số lượng
    9. Ngữ pháp: Phó từ mức độ: 比较 / 相当 / 更加 / 还
    10. Ngữ pháp: Phó từ phạm vi: 光 / 仅 / 仅仅 / 就 (chỉ) / 至少
    11. Ngữ pháp: Phó từ tần suất & lặp lại: 经常 / 通常 / 往往 / 总(是) / 老(是) / 又 / 重新
    12. Ngữ pháp: Giới từ 向 / 朝: hướng về phía, đối với ai

Tuần 3

  1. Bậc 15≈ 23 phút

    Đồ vật & nhà cửa · Nơi chốn & phương hướng (1/3)

    19 từ mới: 图书馆、室、办公室、动物、动物园、体育、体育馆、卡…

    Ngữ pháp: Phó từ thời gian: 本来 / 曾经 / 从来 / 始终 / 早已 / 才 / 赶紧 / 赶快 / 立刻 / 连忙 · Phó từ cách thức & phỏng đoán: 互相 / 相互 / 尽量 / 亲自 · 大概 / 恐怕

    5 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Phó từ thời gian: 本来 / 曾经 / 从来 / 始终 / 早已 / 才 / 赶紧 / 赶快 / 立刻 / 连忙
    4. Ngữ pháp: Phó từ cách thức & phỏng đoán: 互相 / 相互 / 尽量 / 亲自 · 大概 / 恐怕
    5. Ghép đôi
  2. Bậc 16≈ 21 phút

    Đồ vật & nhà cửa (2/3)

    22 từ mới: 大衣、黑板、护照、筷子、礼物、瓶子、相机、照片…

    Ngữ pháp: Số ước lượng: 大概 / 大约 / 几 · 两三个 · 左右 / 前后

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Số ước lượng: 大概 / 大约 / 几 · 两三个 · 左右 / 前后
    4. Trắc nghiệm
  3. Bậc 17≈ 24 phút

    Đồ vật & nhà cửa · Trường lớp & học tiếng (3/3)

    20 từ mới: 盘子、箱子、牙、牙刷、铅笔、雨衣、记、笔记…

    Ngữ pháp: Phó từ ngữ khí (1): 当然 / 其实 / 确实 / 根本 / 并 / 简直 / 绝对 / 千万 · Phó từ ngữ khí (2): 到底 / 终于 / 果然 / 只好 / 反正 / 白 / 难道

    5 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Phó từ ngữ khí (1): 当然 / 其实 / 确实 / 根本 / 并 / 简直 / 绝对 / 千万
    4. Ngữ pháp: Phó từ ngữ khí (2): 到底 / 终于 / 果然 / 只好 / 反正 / 白 / 难道
    5. Điền từ
  4. Bậc 18≈ 21 phút

    Trường lớp & học tiếng

    22 từ mới: 课文、外语、成绩、词典、方法、复习、句子、练习…

    Ngữ pháp: 为 và 为了: vì ai, cho ai, để làm gì

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: 为 và 为了: vì ai, cho ai, để làm gì
    4. Sắp xếp câu
  5. Bậc 19≈ 23 phút

    Công việc & tiền bạc

    19 từ mới: 留学生、开会、请假、服务、画家、经理、司机、校长…

    Ngữ pháp: 按 / 按照 (theo) · 对…来说 (đối với… mà nói) · Nguyên nhân – kết quả: 因为 / 由于 / 所以 / 因此

    5 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: 按 / 按照 (theo) · 对…来说 (đối với… mà nói)
    4. Ngữ pháp: Nguyên nhân – kết quả: 因为 / 由于 / 所以 / 因此
    5. Ghép đôi
  6. Bậc 20≈ 21 phút

    Đi lại & du lịch · Điện thoại, máy tính & liên lạc

    22 từ mới: 路口、马路、汽车、起飞、游客、检票、行李、高铁…

    Ngữ pháp: Câu phức tăng tiến: 不仅 / 不光…,还 / 而且… · …,并且…

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Câu phức tăng tiến: 不仅 / 不光…,还 / 而且… · …,并且…
    4. Trắc nghiệm
  7. Bậc 21Ôn tuần 3≈ 15 phút

    Ôn tập tuần 3

    12 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Trắc nghiệm · từ cả tuần
    3. Ghép đôi · từ cả tuần
    4. Ngữ pháp: Phó từ thời gian: 本来 / 曾经 / 从来 / 始终 / 早已 / 才 / 赶紧 / 赶快 / 立刻 / 连忙
    5. Ngữ pháp: Phó từ cách thức & phỏng đoán: 互相 / 相互 / 尽量 / 亲自 · 大概 / 恐怕
    6. Ngữ pháp: Số ước lượng: 大概 / 大约 / 几 · 两三个 · 左右 / 前后
    7. Ngữ pháp: Phó từ ngữ khí (1): 当然 / 其实 / 确实 / 根本 / 并 / 简直 / 绝对 / 千万
    8. Ngữ pháp: Phó từ ngữ khí (2): 到底 / 终于 / 果然 / 只好 / 反正 / 白 / 难道
    9. Ngữ pháp: 为 và 为了: vì ai, cho ai, để làm gì
    10. Ngữ pháp: 按 / 按照 (theo) · 对…来说 (đối với… mà nói)
    11. Ngữ pháp: Nguyên nhân – kết quả: 因为 / 由于 / 所以 / 因此
    12. Ngữ pháp: Câu phức tăng tiến: 不仅 / 不光…,还 / 而且… · …,并且…

Tuần 4

  1. Bậc 22≈ 24 phút

    Sức khỏe & cơ thể

    20 từ mới: 渴、饱、脚、脸、腿、嘴、毛、病人…

    Ngữ pháp: Giả thiết & điều kiện: 要是…就… · 只有…才… · Trình tự & bổ sung: 首先…,然后…,最后… · 另外

    5 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Giả thiết & điều kiện: 要是…就… · 只有…才…
    4. Ngữ pháp: Trình tự & bổ sung: 首先…,然后…,最后… · 另外
    5. Điền từ
  2. Bậc 23≈ 19 phút

    Thời tiết & thiên nhiên

    18 từ mới: 耳朵、干、风、山、树、草、海、牛…

    Ngữ pháp: Câu phức song song: (也)…也… · 一会儿…一会儿… · 一方面…另一方面… · 不一会儿

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Câu phức song song: (也)…也… · 一会儿…一会儿… · 一方面…另一方面… · 不一会儿
    4. Sắp xếp câu
  3. Bậc 24≈ 25 phút

    Miêu tả người & vật (1/2)

    21 từ mới: 急、蓝、挺、脏、旧、胖、甜、矮…

    Ngữ pháp: 不是…,就是… (không… thì…) · X是X,就是 / 不过… (… thì có…, nhưng…) · Từ để hỏi không dùng để hỏi: 谁都… / 什么…什么 / 想吃点儿什么

    5 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: 不是…,就是… (không… thì…) · X是X,就是 / 不过… (… thì có…, nhưng…)
    4. Ngữ pháp: Từ để hỏi không dùng để hỏi: 谁都… / 什么…什么 / 想吃点儿什么
    5. Ghép đôi
  4. Bậc 25≈ 22 phút

    Miêu tả người & vật (2/2)

    23 từ mới: 安全、不同、常见、常用、大小、好像、合适、黄色…

    Ngữ pháp: Nhấn mạnh: 就 / 是 / 一…也 (都) 不…

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Nhấn mạnh: 就 / 是 / 一…也 (都) 不…
    4. Trắc nghiệm
  5. Bậc 26≈ 25 phút

    Cảm xúc & tính cách

    22 từ mới: 明白、生气、忘记、放心、感到、关心、开心、满意…

    Ngữ pháp: Câu hỏi tu từ 不是…吗? / 难道…吗? & câu hỏi bằng ngữ điệu · 看起来 / 看上去 (trông có vẻ) · 有的是 (có khối)

    5 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Câu hỏi tu từ 不是…吗? / 难道…吗? & câu hỏi bằng ngữ điệu
    4. Ngữ pháp: 看起来 / 看上去 (trông có vẻ) · 有的是 (có khối)
    5. Điền từ
  6. Bậc 27≈ 20 phút

    Giải trí & thể thao · Suy nghĩ & nhận thức

    20 từ mới: 感兴趣、故事、节目、球场、声音、网球、音乐、比赛…

    Ngữ pháp: Khẩu ngữ: 不A不B · X就X(点儿)吧 · X什么(啊) · 哈哈

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Khẩu ngữ: 不A不B · X就X(点儿)吧 · X什么(啊) · 哈哈
    4. Sắp xếp câu
  7. Bậc 28Ôn tuần 4≈ 15 phút

    Ôn tập tuần 4

    12 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Trắc nghiệm · từ cả tuần
    3. Ghép đôi · từ cả tuần
    4. Ngữ pháp: Giả thiết & điều kiện: 要是…就… · 只有…才…
    5. Ngữ pháp: Trình tự & bổ sung: 首先…,然后…,最后… · 另外
    6. Ngữ pháp: Câu phức song song: (也)…也… · 一会儿…一会儿… · 一方面…另一方面… · 不一会儿
    7. Ngữ pháp: 不是…,就是… (không… thì…) · X是X,就是 / 不过… (… thì có…, nhưng…)
    8. Ngữ pháp: Từ để hỏi không dùng để hỏi: 谁都… / 什么…什么 / 想吃点儿什么
    9. Ngữ pháp: Nhấn mạnh: 就 / 是 / 一…也 (都) 不…
    10. Ngữ pháp: Câu hỏi tu từ 不是…吗? / 难道…吗? & câu hỏi bằng ngữ điệu
    11. Ngữ pháp: 看起来 / 看上去 (trông có vẻ) · 有的是 (có khối)
    12. Ngữ pháp: Khẩu ngữ: 不A不B · X就X(点儿)吧 · X什么(啊) · 哈哈

Về đích

  1. Bậc 29Tổng ôn≈ 15 phút

    Tổng ôn

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Điền từ · cả cấp
    3. Sắp xếp câu · cả cấp
    4. Kiểm tra tổng hợp ngữ pháp HSK3
  2. Bậc 30Thi thử mini≈ 15 phút

    Thi thử mini

    3 bước luyện
    1. Thi thử mini
    2. Trắc nghiệm · cả cấp
    3. Kiểm tra tổng hợp ngữ pháp HSK3

Đọc thêm

Chủ điểm lý thuyết, không có trong bài hằng ngày – đọc khi bạn muốn hiểu sâu hơn.

  • Cụm từ làm thành phần câu: 学汉语很有意思 · 我希望你… · 妈妈做的菜 · 我们大家

Lộ trình khác: HSK 1 · HSK 2