HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Ngữ pháp › HSK5 › Bài 15/34
HSK5 (HSK 3.0) · Bài 15

📐 Khung cố định: 到……为止 · 够……的 · A的A,B的B

📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (3 điểm)
  • HSK5到……为止
  • HSK5够……的
  • HSK5A的A,B的B

Bước 1 · Lý thuyết

Ba khung cố định hay gặp: 到…为止 đánh dấu mốc kết thúc (tính đến, cho đến); 够…的 là cách nói khẩu ngữ "khá là, thật là"; A的A,B的B tả cảnh mỗi người một việc, rất sinh động.

到……为止 – tính đến, cho đến

到 + thời điểm/giới hạn + 为止,…

Đánh dấu điểm cuối của một quá trình: 到目前为止 (tính đến nay), 今天就讲到这儿为止 (hôm nay dừng ở đây).

到目前为止,已经有五百多人报名了。
Dào mùqián wéizhǐ, yǐjīng yǒu wǔbǎi duō rén bàomíng le.
Tính đến nay đã có hơn năm trăm người đăng ký.
今天的课就讲到这儿为止。
Jīntiān de kè jiù jiǎng dào zhèr wéizhǐ.
Bài học hôm nay đến đây là kết thúc.

够……的 – khá là, thật là

够 + Adj + 的 (+ 了)

Khẩu ngữ, diễn tả mức độ khá cao, thường kèm cảm xúc (than, khen): 够累的, 够冷的, 够意思的.

一天跑了五个地方,真够累的。
Yì tiān pǎole wǔ ge dìfang, zhēn gòu lèi de.
Một ngày chạy năm nơi, thật là mệt.
今天的风够大的,多穿点儿衣服吧。
Jīntiān de fēng gòu dà de, duō chuān diǎnr yīfu ba.
Hôm nay gió to thật, mặc thêm áo vào.

A的A,B的B – người thì A, người thì B

V1的V1,V2的V2 (,…)

Mỗi nhóm người làm một việc khác nhau, tạo cảnh đông vui hoặc lộn xộn. A, B thường là động từ hoặc cụm động từ.

公园里,老人们下棋的下棋,跳舞的跳舞,非常热闹。
Gōngyuán li, lǎorénmen xià qí de xià qí, tiào wǔ de tiào wǔ, fēicháng rènao.
Trong công viên, các cụ người thì đánh cờ, người thì nhảy múa, rất náo nhiệt.
听到这个消息,大家哭的哭,笑的笑。
Tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā kū de kū, xiào de xiào.
Nghe tin này, mọi người người thì khóc, người thì cười.

⚠️ Lỗi thường gặp

✗ 到现在为止了,我还没收到回信。✓ 到现在为止,我还没收到回信。
为止 khép lại khung thời gian, không thêm 了.
✗ 今天够冷。✓ 今天够冷的。
Khung 够…的 cần 的 ở cuối.
✗ 大家跑跑,跳跳。✓ 大家跑的跑,跳的跳。
Khung A的A,B的B có 的 xen giữa hai động từ lặp.
💡 Mẹo nhớ: Thấy mốc thời gian + điểm dừng → 到…为止; than "thật là…" → 够…的; tả cảnh mỗi người một việc → A的A,B的B.

Bước 2 · Luyện tập

Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp

← Nêu góc nhìn: 从……来看 · 拿……来说 · 在……看来Tân ngữ chủ thể/đối tượng & câu bị động ý niệm →