HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Ngữ pháp › HSK5 › Bài 1/34
HSK5 (HSK 3.0) · Bài 1

🤝 Đại từ 彼此 (lẫn nhau) và 如此 (như thế)

📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (1 điểm)
  • HSK5代词 · 指示代词 · 彼此、如此

Bước 1 · Lý thuyết

Ở HSK5 có hai đại từ mang màu sắc văn viết: 彼此 chỉ "hai bên, lẫn nhau", 如此 chỉ "như thế, như vậy". 彼此 là đại từ nên có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, định ngữ (彼此的关系), khác với phó từ 互相 chỉ đứng trước động từ. 如此 tương đương 这样 nhưng trang trọng hơn.

彼此 – hai bên, lẫn nhau

A和B + 彼此 + V/Adj · 彼此之间 · 彼此的 + N · 不分彼此

彼此 có thể đứng trước động từ như 互相 (彼此关心), nhưng còn làm định ngữ (彼此的看法), đi với 之间, hoặc làm tân ngữ trong thành ngữ 不分彼此 (thân đến mức không phân biệt của anh của tôi). Đáp lời khen bằng "彼此彼此" = "cũng như nhau cả thôi".

我们是多年的老朋友,彼此都很了解。
Wǒmen shì duō nián de lǎo péngyou, bǐcǐ dōu hěn liǎojiě.
Chúng tôi là bạn cũ nhiều năm, hai bên đều rất hiểu nhau.
同事之间应该彼此尊重。
Tóngshì zhījiān yīnggāi bǐcǐ zūnzhòng.
Giữa đồng nghiệp nên tôn trọng lẫn nhau.
——你真能干!——彼此彼此。
—— Nǐ zhēn nénggàn! —— Bǐcǐ bǐcǐ.
— Anh giỏi thật đấy! — Cũng như nhau cả thôi.

如此 – như thế, đến thế

如此 + Adj/V · 如此 + 一来/下去 · 并非如此 · 原来如此

如此 = 这样 (văn viết). Đứng trước tính từ để nhấn mức độ (如此美丽), làm vị ngữ (事实并非如此), hoặc nối câu: 如此一来 (như vậy thì), 如此下去 (cứ thế này mãi). 原来如此 = "thì ra là vậy".

没想到问题会如此复杂。
Méi xiǎngdào wèntí huì rúcǐ fùzá.
Không ngờ vấn đề lại phức tạp đến thế.
大家都以为他很有钱,其实并非如此。
Dàjiā dōu yǐwéi tā hěn yǒu qián, qíshí bìngfēi rúcǐ.
Mọi người đều tưởng anh ấy giàu, thực ra không phải vậy.
公司搬到了郊区,如此一来,我每天要多花一个小时在路上。
Gōngsī bāndàole jiāoqū, rúcǐ yì lái, wǒ měi tiān yào duō huā yí ge xiǎoshí zài lù shang.
Công ty chuyển ra ngoại ô, như vậy mỗi ngày tôi phải mất thêm một tiếng đi đường.

⚠️ Lỗi thường gặp

✗ 我们应该搞好互相的关系。✓ 我们应该搞好彼此的关系。
互相 là phó từ, không làm định ngữ được; muốn nói "quan hệ giữa hai bên" phải dùng 彼此的.
✗ 这个城市如此漂亮了。✓ 这个城市如此漂亮。
如此 đã mang nghĩa mức độ cao, không thêm 了 ở cuối như 太…了.
✗ 他们是如此好朋友。✓ 他们是如此好的朋友。
如此 + tính từ khi bổ nghĩa cho danh từ cần có 的.
💡 Mẹo nhớ: Gặp chỗ cần "của nhau / giữa hai bên" (định ngữ, sau 之间) → nghĩ ngay đến 彼此; gặp "như thế / đến vậy" trong văn trang trọng → 如此.

Bước 2 · Luyện tập

Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp

Lượng từ HSK5: 册、朵、幅、届、颗、匹、扇 →