HSK5 (HSK 3.0) · Bài 20

🏛️ Câu chữ 有 (3): 有着 + tân ngữ & V + 有 + tân ngữ

📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (1 điểm)
  • HSK5特殊句型 · “有”字句 · “有”字句3: (1)表示存在、具有:主语+有+着+宾语(2)表示附着:主语+动词+有+宾语

Bước 1 · Lý thuyết

Ở HSK5, câu chữ 有 có thêm hai dạng mang màu văn viết: 有着 (có, mang – thường với tân ngữ trừu tượng, có định ngữ dài) và V + 有 (tả vật gắn, in, viết, treo trên một bề mặt). Rất hay gặp trong bài đọc giới thiệu thành phố, văn hóa, sản phẩm.

主语 + 有着 + tân ngữ (tồn tại, sở hữu)

主语 + 有着 + (định ngữ) + danh từ trừu tượng (历史/关系/特点/意义/影响…)

有着 chỉ dùng trong văn trang trọng, tân ngữ thường là danh từ trừu tượng hai âm tiết có bổ nghĩa. Không dùng 有着 với vật cụ thể đơn giản (×我有着一个苹果) và không thêm 了/过.

这座城市有着两千多年的历史。
Zhè zuò chéngshì yǒuzhe liǎngqiān duō nián de lìshǐ.
Thành phố này có lịch sử hơn hai nghìn năm.
两国人民之间有着深厚的友谊。
Liǎng guó rénmín zhījiān yǒuzhe shēnhòu de yǒuyì.
Giữa nhân dân hai nước có tình hữu nghị sâu sắc.

Chủ ngữ (nơi chốn) + V + 有 + tân ngữ (gắn trên đó)

Nơi chốn + 写/印/挂/贴/刻/装… + 有 + số lượng + danh từ

Diễn tả sự vật gắn, in, khắc… ở một vị trí; 有 ở đây giống 着 nhưng trang trọng hơn: 墙上挂有一幅画 ≈ 墙上挂着一幅画.

信封上写有收信人的地址和电话。
Xìnfēng shang xiě yǒu shōuxìnrén de dìzhǐ hé diànhuà.
Trên phong bì có ghi địa chỉ và số điện thoại người nhận.
箱子上印有"小心轻放"四个字。
Xiāngzi shang yìn yǒu "xiǎoxīn qīng fàng" sì ge zì.
Trên thùng có in bốn chữ "nhẹ tay cẩn thận".
门上贴有一张通知。
Mén shang tiē yǒu yì zhāng tōngzhī.
Trên cửa có dán một tờ thông báo.

⚠️ Lỗi thường gặp

✗ 我有着一辆自行车。✓ 我有一辆自行车。
有着 dùng với tân ngữ trừu tượng trong văn trang trọng; vật cụ thể đơn giản chỉ dùng 有.
✗ 这个城市有着了悠久的历史。✓ 这个城市有着悠久的历史。
Đã có 着 thì không thêm 了.
✗ 墙上有挂一幅画。✓ 墙上挂有一幅画。
Thứ tự là động từ + 有 (挂有), không phải 有 + động từ.
💡 Mẹo nhớ: 有着 = "có" phiên bản trang trọng cho thứ trừu tượng (lịch sử, quan hệ, ý nghĩa). V有 = V着 phiên bản văn viết cho thứ được treo, in, viết, dán.

Bước 2 · Luyện tập

Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp