🏆 Kiểm tra tổng hợp HSK5 (HSK 3.0)
Bài kiểm tra gồm 30 câu trộn từ 34 chủ điểm dưới đây. Đọc lướt các công thức để ôn lại; bấm vào chủ điểm nào chưa chắc để xem lý thuyết đầy đủ.
- A和B + 彼此 + V/Adj · 彼此之间 · 彼此的 + N · 不分彼此
- 如此 + Adj/V · 如此 + 一来/下去 · 并非如此 · 原来如此
- 一朵 + 花/云 · 一颗 + 星星/牙/心/种子 · 一扇 + 门/窗户
- 一幅 + 画/地图 · 一/第N册 + 书 · 一匹 + 马
- 第 + N + 届 + 会议/比赛 · 本届 · 上届 · 应届毕业生
- 过于 + Adj/V (thường hai âm tiết)
- 稍(微) + V + 一下/一会儿 · 稍(微) + Adj + 一点儿/一些 · 稍微有点儿 + Adj
- 可 + Adj + 了/呢 · ……,尤其(是) + phần nổi bật · 主语 + 大都 + V
- 主语 + 将/将要 + V · 将于 + thời gian + V
- 仍旧/依旧 + V/Adj (vẫn như cũ) · 一向 + V/Adj (xưa nay vẫn luôn)
- 时常 (thường) · 不时 (chốc chốc) · 偶尔 (thỉnh thoảng) · 再次 (lại lần nữa) · 时刻 (luôn luôn)
- 偷偷(地) + V
- 主语 + 毕竟 + 是/V… (nêu sự thật then chốt) · 不免 + V/Adj (khó tránh khỏi)
- 差点儿 + V (điều không mong muốn) = 差点儿没 + V → không xảy ra · 差点儿 + V (điều mong muốn) → không đạt được
- 倒是 + Adj/V,就是/可是… (nhượng bộ) · 你倒是 + V 啊 (thúc giục) · 干脆 + V (thôi thì cứ…)
- 居然 + V (thật không ngờ) · 明明 + sự thật,却/可/还 + hành động trái ngược
- (经过…) + 总算 + V (cuối cùng cũng) · 总算 + 还 + Adj (cũng tạm…)
- 可 + V/Adj… (了/呢/啊) · 可别/可不能 + V · 就 + 是/不/要 + …
- 随着 + N (thường là 发展/提高/增长/变化…),主语 + V…
- 主语 + 将 + tân ngữ + V + thành phần khác
- Sự việc + 由 + người/tổ chức + V (负责/决定/主持/承担…)
- 凭(着) + năng lực/kinh nghiệm/giấy tờ + V · 凭什么…?
- 依据 + 法律/规定/资料/事实 + V · 有/没有 + 依据
- 依照 + 规定/要求/计划/样子 + V
- Biện pháp/hành động,从而 + kết quả (cùng chủ ngữ) · Nguyên nhân,因而 + kết quả
- Nguyên nhân 1,加上 + nguyên nhân 2,(所以/就) + kết quả · V1,完了 + (再) V2
- (主语) + 一旦 + V/điều kiện,(主语) + 就 + kết quả
- A + 也好,B + 也好,(主语) + 都/也 + V
- V/sự việc + 也好 (đứng cuối câu, tỏ ý chấp nhận)
- 或是 + A,或是 + B (câu trần thuật)
- V + 来 + V + 去 (+ 也/还是…)
- V + 着 + V + 着,(就) + sự việc bất ngờ xảy ra
- 说 + V + 就 + V
- 没完没了 (không dứt) · 没大没小 (hỗn hào) · 没日没夜 (ngày đêm) · 没头没脑 (đầu đuôi không rõ)
- 有说有笑 (vui vẻ chuyện trò) · 有声有色 (sinh động) · 有始有终 (có đầu có cuối) · 有头有尾 · 有吃有喝
- Adj/心理动词 + 得 + 不得了 · 不得了(了)! (đứng riêng)
- (Đáp lời khen, lời cảm ơn trang trọng) 不敢当,不敢当
- 得了,… (thôi được rồi, đủ rồi) · …就得了 (là được) · 用不着 + V/N (không cần, không dùng tới)
- 从 + phương diện/căn cứ (情况/数据/结果/这一点) + 来看,…
- Nhận định chung,拿 + ví dụ cụ thể + 来说,…
- 在 + người + 看来,… (quan điểm của người đó)
- 到 + thời điểm/giới hạn + 为止,…
- 够 + Adj + 的 (+ 了)
- V1的V1,V2的V2 (,…)
- Nơi chốn/thời gian + V (着/了/过来…) + số lượng + người/vật (người làm hành động)
- Chủ ngữ (người làm) + V + tân ngữ (đối tượng chịu tác động)
- Đối tượng + V + bổ ngữ/了 (không có 被)
- Chủ ngữ + thời gian + phó từ (都/也/已经/常常/不) + năng nguyện (要/能) + nơi chốn (在…) + đối tượng (跟/给/对…) + V
- Miêu tả người làm (热情地/高兴地) thường đứng trước nơi chốn · miêu tả động tác (慢慢地/认真地) đứng sát động từ
- V/Adj + 起来 · V + 起 + tân ngữ + 来 · V + 上 (+ tân ngữ)
- V + 下去 (từ bây giờ trở về sau) · V + 下来 (từ quá khứ đến bây giờ)
- V + 得 (được phép, có thể) · V + 不得 (không được, không nên – vì nguy hiểm, cấm kỵ)
- Adj/心理V + 得 + 不得了/慌/厉害 · V/Adj + 坏/透 + 了
- V/Adj + 得 + cụm động từ / cụm chủ vị / cụm cố định
- 主语 + 有着 + (định ngữ) + danh từ trừu tượng (历史/关系/特点/意义/影响…)
- Nơi chốn + 写/印/挂/贴/刻/装… + 有 + số lượng + danh từ
- 主语 + 把 + O + 往…/到处/乱/随便 + V · 主语 + 把 + O + 一 + V,…
- 主语 + 把 + O + 吃/喝/卖/扔/忘/丢/删 + 了
- 主语 + 把 + O1 + V + (了/上) + O2 (O2 là một phần hoặc thứ thêm vào O1)
- Nhân quả: 生病住院 · Chuyển ngoặt: 有钱不花, 拿着书不看 · Điều kiện: 有事打电话, 有问题找老师
- Chủ ngữ (sự việc) + 令/使/叫/让 + người + V/Adj
- 跟/和/与 + B + 相比,A + 更/比较 + Adj · A + Adj + 多了/得多/了 + số lượng
- A + 大/小/高/矮/早/晚/多/少 + B + số lượng (tuổi, cm, năm…)
- 尽管 + sự thật,但是/可是 + (主语) + 还是/仍然…
- 即使 + giả thiết (thường là trường hợp cực đoan),(主语) + 也 + V
- 要是 + A,(就) + B,否则 + C (nếu không A thì C)
- 除非 + điều kiện duy nhất,(主语) + 才 + kết quả
- 除非 + điều kiện,否则/不然 + kết quả (khi KHÔNG có điều kiện đó)
- Hành động,为的是 + mục đích · 之所以A,为的是B
- Hành động/biện pháp,以便 + (主语) + V (việc được thuận tiện)
- 没有 + A,(就) + 没有 + B
- (主语) + 再 + Adj/V + 也 + V/Adj · 再 + Adj + 的 + N + 也…
- Vế 1 (đơn) ‖ quan hệ tầng 1 ‖ [Vế 2a | quan hệ tầng 2 | Vế 2b]
- [Vế 1a | quan hệ tầng 2 | Vế 1b] ‖ quan hệ tầng 1 ‖ Vế 2 (đơn)
- 主语 + 再也不 + V (từ nay về sau) · 主语 + 再也没 + V + 过 (từ đó đến nay)
- 可 + 不/没/别 + V · 可 + 要/得 + V · 这可是/可不是…
- 主语 + 怎么都/怎么也 + 不/没 + V
- X + 也不是,Y + 也不是
- X + 也 + X不得,Y + 也 + Y不得
- X + 是它/他,Y + 也是它/他
- X着也是X着,(不如/就) + làm việc khác
- X归X,Y归Y · X归X,(但是)…
- (Nêu mặt khác),不管怎样说,+ ý chính người nói khẳng định
- 看/瞧 + 你/他/她 + Adj/V + 的
- 真有 + 你/他/她 + 的 (!)
- V/Adj + 什么 + V/Adj (!)
- 什么 + X + 不 + X + (的),…
- Danh từ (lần đầu) … 他/她/它/他们 (các lần sau)
- (Cả một sự việc) … 这/那/这样/这一点/其…
- Chủ ngữ/tân ngữ đã rõ ở câu trước → lược bỏ ở câu sau
Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp