Mỗi ngày một bậc, khoảng 15 phút: học từ mới bằng flashcard, một điểm ngữ pháp và một trò chơi ôn từ. Ngày 7, 14, 21, 28 ôn lại cả tuần; ngày 29 tổng ôn; ngày 30 thi thử mini. Theo đề thi HSK 3.0 (2025).
Đặt mục tiêu HSK 1 và về trang Hôm nay với bậc 1.
15 từ mới: 不、你好、好、谢谢、们、那、这、你…
Ngữ pháp: Đại từ nhân xưng & chỉ thị
15 từ mới: 请、说、叫、喂、事、没事、字、名字…
Ngữ pháp: Câu chữ 是
16 từ mới: 有、见、再见、不客气、电话、打电话、对不起、对…
11 từ mới: 家、男、人、爸爸、弟弟、儿子、哥哥、孩子…
Ngữ pháp: Trợ từ 的
12 từ mới: 家人、姐姐、妈妈、妹妹、女儿、女士、朋友、男朋友…
Ngữ pháp: Câu vị ngữ tính từ (很 + tính từ)
11 từ mới: 小朋友、认识、学、同学、大、大家、哪、谁…
Ngữ pháp: Đại từ nghi vấn (từ để hỏi)
15 từ mới: 零、一、二、三、四、五、六、七…
Ngữ pháp: Số đếm, 二 / 两 và lượng từ 个
12 từ mới: 下、百、千、第、号、半、多、少…
11 từ mới: 件、些、多少、一半、一些、点、一点儿、块…
Ngữ pháp: Nói ngày tháng, giờ giấc và tiền
12 từ mới: 天、年、晚、早、分、日、后、前…
Ngữ pháp: 有 và 在: sở hữu, tồn tại, vị trí
13 từ mới: 星期、白天、今年、今天、明年、明天、去、去年…
Ngữ pháp: Phủ định 不 và 没
11 từ mới: 下午、现在、小时、早上、中午、昨天、分钟、星期日…
Ngữ pháp: Trật tự câu: thời gian & nơi chốn
13 từ mới: 水、菜、茶、包子、店、饭店、吃、好吃…
Ngữ pháp: Phó từ 也 / 都 / 还 / 一起
13 từ mới: 米饭、面包、牛奶、水果、晚饭、午饭、早饭、饺子…
Ngữ pháp: Trợ từ 了
16 từ mới: 看、听、读、开、睡、要、穿、到…
Ngữ pháp: Động từ năng nguyện: 想 / 要 / 会 / 能 / 可以
13 từ mới: 买、能、写、找、住、坐、卖、看见…
13 từ mới: 国、外、边、房间、哪里、哪儿、那边、那里…
11 từ mới: 书店、外边、学校、医院、这边、这里、这儿、中国…
Ngữ pháp: 还是 / 或者 / 和: "hay", "hoặc", "và"
13 từ mới: 东西、衣服、桌子、椅子、课、学生、大学、小学…
Ngữ pháp: Hành động đang diễn ra: 正在 / 在 / 呢
10 từ mới: 汉字、上课、上学、下课、中文、问题、大学生、小学生…
12 từ mới: 工作、老师、上班、下班、医生、车、飞机、火车…
Ngữ pháp: Câu cầu khiến: 请 / 别 / 不要 / 吧
12 từ mới: 手机、病、看病、生病、雨、冷、热、狗…
Ngữ pháp: Câu cảm thán: 太…了 / 真… / 多(么)…啊
11 từ mới: 下雨、贵、忙、新、好看、好听、便宜、漂亮…
Ngữ pháp: Câu so sánh 比 / 没有 / 一样
9 từ mới: 爱、高兴、觉得、喜欢、知道、唱、歌、电影…