HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Lộ trình 30 ngày
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Gói dịch vụ
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Lộ trình 30 ngày
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Gói dịch vụ
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư · Điều khoản · Hoàn tiền
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Lộ trình 30 ngày
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Gói dịch vụ
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Lộ trình › HSK 1

Lộ trình 30 ngày HSK 1

Mỗi ngày một bậc, khoảng 15 phút: học từ mới bằng flashcard, một điểm ngữ pháp và một trò chơi ôn từ. Ngày 7, 14, 21, 28 ôn lại cả tuần; ngày 29 tổng ôn; ngày 30 thi thử mini. Theo đề thi HSK 3.0 (2025).

từ mới
300
điểm ngữ pháp
21
bậc
30

Đặt mục tiêu HSK 1 và về trang Hôm nay với bậc 1.

Tuần 1

  1. Bậc 1≈ 13 phút

    Chào hỏi & giao tiếp (1/3)

    15 từ mới: 不、你好、好、谢谢、们、那、这、你…

    Ngữ pháp: Đại từ nhân xưng & chỉ thị

    3 bước luyện
    1. Học từ mới (flashcard)
    2. Ngữ pháp: Đại từ nhân xưng & chỉ thị
    3. Ghép đôi
  2. Bậc 2≈ 17 phút

    Chào hỏi & giao tiếp (2/3)

    15 từ mới: 请、说、叫、喂、事、没事、字、名字…

    Ngữ pháp: Câu chữ 是

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Câu chữ 是
    4. Trắc nghiệm
  3. Bậc 3≈ 18 phút

    Chào hỏi & giao tiếp (3/3)

    16 từ mới: 有、见、再见、不客气、电话、打电话、对不起、对…

    Ngữ pháp: Câu hỏi với 吗 / 呢 / 吧 & câu hỏi chính phản

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Câu hỏi với 吗 / 呢 / 吧 & câu hỏi chính phản
    4. Điền từ
  4. Bậc 4≈ 15 phút

    Gia đình & mọi người (1/2)

    11 từ mới: 家、男、人、爸爸、弟弟、儿子、哥哥、孩子…

    Ngữ pháp: Trợ từ 的

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Trợ từ 的
    4. Sắp xếp câu
  5. Bậc 5≈ 15 phút

    Gia đình & mọi người (2/2)

    12 từ mới: 家人、姐姐、妈妈、妹妹、女儿、女士、朋友、男朋友…

    Ngữ pháp: Câu vị ngữ tính từ (很 + tính từ)

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Câu vị ngữ tính từ (很 + tính từ)
    4. Ghép đôi
  6. Bậc 6≈ 15 phút

    Bạn bè & xã hội

    11 từ mới: 小朋友、认识、学、同学、大、大家、哪、谁…

    Ngữ pháp: Đại từ nghi vấn (từ để hỏi)

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Đại từ nghi vấn (từ để hỏi)
    4. Trắc nghiệm
  7. Bậc 7Ôn tuần 1≈ 15 phút

    Ôn tập tuần 1

    9 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Trắc nghiệm · từ cả tuần
    3. Ghép đôi · từ cả tuần
    4. Ngữ pháp: Đại từ nhân xưng & chỉ thị
    5. Ngữ pháp: Câu chữ 是
    6. Ngữ pháp: Câu hỏi với 吗 / 呢 / 吧 & câu hỏi chính phản
    7. Ngữ pháp: Trợ từ 的
    8. Ngữ pháp: Câu vị ngữ tính từ (很 + tính từ)
    9. Ngữ pháp: Đại từ nghi vấn (từ để hỏi)

Tuần 2

  1. Bậc 8≈ 17 phút

    Số đếm & số lượng (1/3)

    15 từ mới: 零、一、二、三、四、五、六、七…

    Ngữ pháp: Số đếm, 二 / 两 và lượng từ 个

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Số đếm, 二 / 两 và lượng từ 个
    4. Điền từ
  2. Bậc 9≈ 11 phút

    Số đếm & số lượng (2/3)

    12 từ mới: 下、百、千、第、号、半、多、少…

    3 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Sắp xếp câu
  3. Bậc 10≈ 15 phút

    Ngày giờ & tiền bạc (1/3)

    11 từ mới: 件、些、多少、一半、一些、点、一点儿、块…

    Ngữ pháp: Nói ngày tháng, giờ giấc và tiền

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Nói ngày tháng, giờ giấc và tiền
    4. Ghép đôi
  4. Bậc 11≈ 15 phút

    Ngày giờ & thời gian (1/3)

    12 từ mới: 天、年、晚、早、分、日、后、前…

    Ngữ pháp: 有 và 在: sở hữu, tồn tại, vị trí

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: 有 và 在: sở hữu, tồn tại, vị trí
    4. Trắc nghiệm
  5. Bậc 12≈ 16 phút

    Ngày giờ & thời gian (2/3)

    13 từ mới: 星期、白天、今年、今天、明年、明天、去、去年…

    Ngữ pháp: Phủ định 不 và 没

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Phủ định 不 và 没
    4. Điền từ
  6. Bậc 13≈ 15 phút

    Ngày giờ & thời gian (3/3)

    11 từ mới: 下午、现在、小时、早上、中午、昨天、分钟、星期日…

    Ngữ pháp: Trật tự câu: thời gian & nơi chốn

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Trật tự câu: thời gian & nơi chốn
    4. Sắp xếp câu
  7. Bậc 14Ôn tuần 2≈ 15 phút

    Ôn tập tuần 2

    8 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Trắc nghiệm · từ cả tuần
    3. Ghép đôi · từ cả tuần
    4. Ngữ pháp: Số đếm, 二 / 两 và lượng từ 个
    5. Ngữ pháp: Nói ngày tháng, giờ giấc và tiền
    6. Ngữ pháp: 有 và 在: sở hữu, tồn tại, vị trí
    7. Ngữ pháp: Phủ định 不 và 没
    8. Ngữ pháp: Trật tự câu: thời gian & nơi chốn

Tuần 3

  1. Bậc 15≈ 16 phút

    Ăn uống (1/2)

    13 từ mới: 水、菜、茶、包子、店、饭店、吃、好吃…

    Ngữ pháp: Phó từ 也 / 都 / 还 / 一起

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Phó từ 也 / 都 / 还 / 一起
    4. Ghép đôi
  2. Bậc 16≈ 16 phút

    Ăn uống (2/2)

    13 từ mới: 米饭、面包、牛奶、水果、晚饭、午饭、早饭、饺子…

    Ngữ pháp: Trợ từ 了

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Trợ từ 了
    4. Trắc nghiệm
  3. Bậc 17≈ 18 phút

    Sinh hoạt hằng ngày (1/2)

    16 từ mới: 看、听、读、开、睡、要、穿、到…

    Ngữ pháp: Động từ năng nguyện: 想 / 要 / 会 / 能 / 可以

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Động từ năng nguyện: 想 / 要 / 会 / 能 / 可以
    4. Điền từ
  4. Bậc 18≈ 12 phút

    Sinh hoạt hằng ngày (2/2)

    13 từ mới: 买、能、写、找、住、坐、卖、看见…

    3 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Sắp xếp câu
  5. Bậc 19≈ 16 phút

    Nơi chốn & phương hướng (1/2)

    13 từ mới: 国、外、边、房间、哪里、哪儿、那边、那里…

    Ngữ pháp: Từ phương vị: 上 / 下 / 里 / 外 / 前 / 后 / 左 / 右

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Từ phương vị: 上 / 下 / 里 / 外 / 前 / 后 / 左 / 右
    4. Ghép đôi
  6. Bậc 20≈ 15 phút

    Nơi chốn & phương hướng (2/2)

    11 từ mới: 书店、外边、学校、医院、这边、这里、这儿、中国…

    Ngữ pháp: 还是 / 或者 / 和: "hay", "hoặc", "và"

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: 还是 / 或者 / 和: "hay", "hoặc", "và"
    4. Trắc nghiệm
  7. Bậc 21Ôn tuần 3≈ 15 phút

    Ôn tập tuần 3

    8 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Trắc nghiệm · từ cả tuần
    3. Ghép đôi · từ cả tuần
    4. Ngữ pháp: Phó từ 也 / 都 / 还 / 一起
    5. Ngữ pháp: Trợ từ 了
    6. Ngữ pháp: Động từ năng nguyện: 想 / 要 / 会 / 能 / 可以
    7. Ngữ pháp: Từ phương vị: 上 / 下 / 里 / 外 / 前 / 后 / 左 / 右
    8. Ngữ pháp: 还是 / 或者 / 和: "hay", "hoặc", "và"

Tuần 4

  1. Bậc 22≈ 16 phút

    Trường lớp & học tiếng · Đồ vật & nhà cửa (1/2)

    13 từ mới: 东西、衣服、桌子、椅子、课、学生、大学、小学…

    Ngữ pháp: Hành động đang diễn ra: 正在 / 在 / 呢

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Hành động đang diễn ra: 正在 / 在 / 呢
    4. Điền từ
  2. Bậc 23≈ 14 phút

    Trường lớp & học tiếng (2/2)

    10 từ mới: 汉字、上课、上学、下课、中文、问题、大学生、小学生…

    Ngữ pháp: Phó từ thời gian & tần suất: 马上 / 先 / 常常 / 有时 / 再

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Phó từ thời gian & tần suất: 马上 / 先 / 常常 / 有时 / 再
    4. Sắp xếp câu
  3. Bậc 24≈ 15 phút

    Công việc & tiền bạc · Đi lại & du lịch

    12 từ mới: 工作、老师、上班、下班、医生、车、飞机、火车…

    Ngữ pháp: Câu cầu khiến: 请 / 别 / 不要 / 吧

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Câu cầu khiến: 请 / 别 / 不要 / 吧
    4. Ghép đôi
  4. Bậc 25≈ 15 phút

    Thời tiết & thiên nhiên · Sức khỏe & cơ thể

    12 từ mới: 手机、病、看病、生病、雨、冷、热、狗…

    Ngữ pháp: Câu cảm thán: 太…了 / 真… / 多(么)…啊

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Câu cảm thán: 太…了 / 真… / 多(么)…啊
    4. Trắc nghiệm
  5. Bậc 26≈ 15 phút

    Miêu tả người & vật

    11 từ mới: 下雨、贵、忙、新、好看、好听、便宜、漂亮…

    Ngữ pháp: Câu so sánh 比 / 没有 / 一样

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Câu so sánh 比 / 没有 / 一样
    4. Điền từ
  6. Bậc 27≈ 9 phút

    Cảm xúc & tính cách · Giải trí & thể thao

    9 từ mới: 爱、高兴、觉得、喜欢、知道、唱、歌、电影…

    3 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Sắp xếp câu
  7. Bậc 28Ôn tuần 4≈ 15 phút

    Ôn tập tuần 4

    8 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Trắc nghiệm · từ cả tuần
    3. Ghép đôi · từ cả tuần
    4. Ngữ pháp: Hành động đang diễn ra: 正在 / 在 / 呢
    5. Ngữ pháp: Phó từ thời gian & tần suất: 马上 / 先 / 常常 / 有时 / 再
    6. Ngữ pháp: Câu cầu khiến: 请 / 别 / 不要 / 吧
    7. Ngữ pháp: Câu cảm thán: 太…了 / 真… / 多(么)…啊
    8. Ngữ pháp: Câu so sánh 比 / 没有 / 一样

Về đích

  1. Bậc 29Tổng ôn≈ 15 phút

    Tổng ôn

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Điền từ · cả cấp
    3. Sắp xếp câu · cả cấp
    4. Kiểm tra tổng hợp ngữ pháp HSK1
  2. Bậc 30Thi thử mini≈ 15 phút

    Thi thử mini

    3 bước luyện
    1. Thi thử mini
    2. Trắc nghiệm · cả cấp
    3. Kiểm tra tổng hợp ngữ pháp HSK1

Lộ trình khác: HSK 2 · HSK 3