HSK5 (HSK 3.0) · Bài 2

🖼️ Lượng từ HSK5: 册、朵、幅、届、颗、匹、扇

📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (1 điểm)
  • HSK5量词 · 名量词 · 册、朵、幅、届、颗、匹、扇

Bước 1 · Lý thuyết

Lượng từ trong tiếng Trung chọn theo hình dáng, loại của sự vật – giống "bông, bức, cánh, con" trong tiếng Việt. HSK5 bổ sung bảy lượng từ thường gặp trong văn viết và đời sống: 册、朵、幅、届、颗、匹、扇.

Theo hình dáng: 朵 · 颗 · 扇

一朵 + 花/云 · 一颗 + 星星/牙/心/种子 · 一扇 + 门/窗户

朵 cho hoa, mây (bông, đám); 颗 cho vật nhỏ tròn (hạt, viên, ngôi sao, chiếc răng, trái tim); 扇 cho cánh cửa, cửa sổ.

她头上戴着一朵红花。
Tā tóu shang dàizhe yì duǒ hóng huā.
Trên đầu cô ấy cài một bông hoa đỏ.
今天晚上天上一颗星星也没有。
Jīntiān wǎnshang tiān shang yì kē xīngxing yě méiyǒu.
Tối nay trên trời không có lấy một ngôi sao.
请把那扇窗户关上。
Qǐng bǎ nà shàn chuānghu guānshang.
Làm ơn đóng cánh cửa sổ kia lại.

Tranh, sách, vật nuôi: 幅 · 册 · 匹

一幅 + 画/地图 · 一/第N册 + 书 · 一匹 + 马

幅 cho tranh, bản đồ, câu đối (bức); 册 cho quyển, tập sách trong một bộ (上册, 下册), cũng dùng đếm số bản in; 匹 cho ngựa (và vải cuộn).

墙上挂着一幅中国地图。
Qiáng shang guàzhe yì fú Zhōngguó dìtú.
Trên tường treo một tấm bản đồ Trung Quốc.
这套书一共有三册,我只看了上册。
Zhè tào shū yígòng yǒu sān cè, wǒ zhǐ kànle shàngcè.
Bộ sách này có tất cả ba tập, tôi mới đọc tập đầu.
草原上有几匹马在吃草。
Cǎoyuán shang yǒu jǐ pǐ mǎ zài chī cǎo.
Trên thảo nguyên có mấy con ngựa đang ăn cỏ.

Theo kỳ, khóa: 届

第 + N + 届 + 会议/比赛 · 本届 · 上届 · 应届毕业生

届 dùng cho sự kiện định kỳ (hội nghị, đại hội, thế vận hội) và khóa tốt nghiệp. 本届 = kỳ này, 应届毕业生 = sinh viên tốt nghiệp năm nay.

第十届运动会将在上海举行。
Dì-shí jiè yùndònghuì jiāng zài Shànghǎi jǔxíng.
Đại hội thể thao lần thứ mười sẽ được tổ chức ở Thượng Hải.
我和他是同一届的毕业生。
Wǒ hé tā shì tóng yí jiè de bìyèshēng.
Tôi và anh ấy là sinh viên tốt nghiệp cùng khóa.

⚠️ Lỗi thường gặp

✗ 一个马✓ 一匹马
Ngựa dùng lượng từ 匹, không dùng 个 trong văn chuẩn.
✗ 一张山水画挂在墙上。✓ 一幅山水画挂在墙上。
Tranh vẽ treo tường thường dùng 幅; 张 hay dùng cho tờ giấy, bức ảnh (一张照片).
✗ 第三次运动会✓ 第三届运动会
Sự kiện tổ chức định kỳ theo "kỳ, khóa" dùng 届; 次 chỉ số lần nói chung.
💡 Mẹo nhớ: Ghép với tiếng Việt cho dễ nhớ: bông 朵 · bức 幅 · cánh 扇 · hạt/viên/ngôi 颗 · con (ngựa) 匹 · tập 册 · kỳ/khóa 届.

Bước 2 · Luyện tập

Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp