HSK5 (HSK 3.0) · Bài 14
👓 Nêu góc nhìn: 从……来看 · 拿……来说 · 在……看来
📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (3 điểm)
- HSK5从……来看
- HSK5拿……来说
- HSK5在……看来
Bước 1 · Lý thuyết
Khi nghị luận, bày tỏ quan điểm (rất cần cho phần viết HSK5), ta hay mở đầu bằng một khung cố định: xét từ một phương diện (从…来看), lấy một ví dụ (拿…来说), hoặc nêu ý kiến của ai đó (在…看来). Ba khung này dễ nhầm vì đều có "nhìn / nói".
从……来看 – xét từ…
从 + phương diện/căn cứ (情况/数据/结果/这一点) + 来看,…
Dựa vào một phương diện, chứng cứ để rút ra nhận định. Phần giữa là sự việc, số liệu, góc độ – không phải người.
从目前的情况来看,比赛可能要推迟。
Cóng mùqián de qíngkuàng lái kàn, bǐsài kěnéng yào tuīchí.
Xét tình hình hiện nay, trận đấu có thể phải hoãn.
从调查结果来看,大部分人支持这个计划。
Cóng diàochá jiéguǒ lái kàn, dà bùfen rén zhīchí zhège jìhuà.
Xét từ kết quả điều tra, phần lớn mọi người ủng hộ kế hoạch này.
拿……来说 – lấy… làm ví dụ
Nhận định chung,拿 + ví dụ cụ thể + 来说,…
Sau một nhận định chung, dùng 拿…来说 để đưa ra một ví dụ minh họa (= 以…为例).
中国有很多传统节日,拿春节来说,人们要贴春联、吃饺子。
Zhōngguó yǒu hěn duō chuántǒng jiérì, ná Chūnjié lái shuō, rénmen yào tiē chūnlián, chī jiǎozi.
Trung Quốc có nhiều lễ truyền thống, lấy Tết làm ví dụ, người ta dán câu đối, ăn sủi cảo.
现在很多人喜欢网上购物,拿我来说,我已经很少去商店了。
Xiànzài hěn duō rén xǐhuan wǎngshàng gòuwù, ná wǒ lái shuō, wǒ yǐjīng hěn shǎo qù shāngdiàn le.
Bây giờ nhiều người thích mua sắm online, lấy tôi làm ví dụ, tôi đã rất ít khi đến cửa hàng.
在……看来 – theo ý của…
在 + người + 看来,… (quan điểm của người đó)
Giữa 在 và 看来 là NGƯỜI có quan điểm. Tương đương 我认为, 他觉得 nhưng trang trọng hơn.
在我看来,健康比金钱更重要。
Zài wǒ kànlái, jiànkāng bǐ jīnqián gèng zhòngyào.
Theo tôi, sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
在父母看来,孩子永远是孩子。
Zài fùmǔ kànlái, háizi yǒngyuǎn shì háizi.
Trong mắt cha mẹ, con cái mãi là con cái.
⚠️ Lỗi thường gặp
✗ 在我来看,这个办法不好。✓ 在我看来,这个办法不好。
Khung đúng là 在…看来 (không có 来 trước 看); 来看 đi với 从.
✗ 从我看来,他说得对。✓ 在我看来,他说得对。
Nêu ý kiến của một người dùng 在…看来; 从…来看 dùng với phương diện, căn cứ.
✗ 拿春节来看,人们要吃饺子。✓ 拿春节来说,人们要吃饺子。
Đưa ví dụ dùng 拿…来说.
💡 Mẹo nhớ: Người → 在…看来; căn cứ, phương diện → 从…来看; ví dụ → 拿…来说.
Bước 2 · Luyện tập
Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp