HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Ngữ pháp › HSK5 › Bài 32/34
HSK5 (HSK 3.0) · Bài 32

😏 Khẩu ngữ đánh giá: 不管怎样说 · 看你X的/瞧他X的 · 真有你的

📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (3 điểm)
  • HSK5不管怎样说
  • HSK5看你X的/瞧他X的
  • HSK5真有你/他/她的

Bước 1 · Lý thuyết

Ba cách nói khẩu ngữ mang đậm cảm xúc: 不管怎样说 (dù sao đi nữa – chốt lại ý chính), 看你X的/瞧他X的 (nhìn kìa, … quá – trách yêu hoặc nhận xét trạng thái), 真有你的 (giỏi thật / chịu anh thật – khen hoặc trách tùy ngữ cảnh).

不管怎样说 – dù sao đi nữa

(Nêu mặt khác),不管怎样说,+ ý chính người nói khẳng định

Gạt các yếu tố khác sang một bên để nhấn mạnh điều quan trọng nhất. Tương đương 无论如何, 不管怎么说.

他虽然有很多缺点,但不管怎样说,他毕竟是你的父亲。
Tā suīrán yǒu hěn duō quēdiǎn, dàn bùguǎn zěnyàng shuō, tā bìjìng shì nǐ de fùqīn.
Ông ấy tuy có nhiều khuyết điểm, nhưng dù sao đi nữa, ông ấy vẫn là cha của con.
虽然输了,不管怎样说,这次比赛我们都尽力了。
Suīrán shū le, bùguǎn zěnyàng shuō, zhè cì bǐsài wǒmen dōu jìnlì le.
Tuy thua, nhưng dù sao trận này chúng ta cũng đã cố hết sức.

看你X的 / 瞧他X的

看/瞧 + 你/他/她 + Adj/V + 的

Nhận xét trạng thái của ai đó với giọng trách yêu, trêu chọc hoặc thương: 看你急的 (xem anh vội chưa kìa), 瞧他高兴的 (nhìn nó vui chưa kìa). 看你说的 = "sao lại nói thế" (đáp lời khen hoặc phản bác nhẹ).

看你急的,还有半个小时呢。
Kàn nǐ jí de, hái yǒu bàn ge xiǎoshí ne.
Xem anh vội chưa kìa, còn nửa tiếng nữa cơ mà.
瞧他高兴的,一定是有什么好事。
Qiáo tā gāoxìng de, yídìng shì yǒu shénme hǎo shì.
Nhìn anh ấy vui chưa kìa, chắc chắn có chuyện gì tốt.

真有你/他/她的

真有 + 你/他/她 + 的 (!)

Khen ai đó giỏi, làm được điều bất ngờ ("giỏi thật đấy"); cũng có thể trách đùa khi ai đó làm chuyện ngớ ngẩn ("chịu anh luôn"). Ngữ cảnh quyết định sắc thái.

这么难的题你都做出来了,真有你的!
Zhème nán de tí nǐ dōu zuò chūlai le, zhēn yǒu nǐ de!
Bài khó thế mà bạn cũng làm ra, giỏi thật đấy!
你又把钥匙锁在车里了?真有你的!
Nǐ yòu bǎ yàoshi suǒ zài chē li le? Zhēn yǒu nǐ de!
Anh lại khóa chìa khóa trong xe à? Chịu anh luôn!

⚠️ Lỗi thường gặp

✗ 看你很急的。✓ 看你急的。
Khuôn 看你X的 không thêm 很 trước X.
✗ 真有你。✓ 真有你的!
Cụm cố định phải có 的 ở cuối.
✗ 不管怎样说,所以他是你爸爸。✓ 不管怎样说,他是你爸爸。
不管怎样说 không đi với 所以.
💡 Mẹo nhớ: Chốt ý quan trọng → 不管怎样说; nhìn ai đó vội/vui/mệt quá → 看你X的; khen (hoặc trách đùa) "giỏi thật" → 真有你的.

Bước 2 · Luyện tập

Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp

← Khẩu ngữ chấp nhận & tách bạch: X是它,Y也是它 · X着也是X着 · X归X,Y归YKhẩu ngữ gạt đi: X什么X · 什么X不X(的) →