Mỗi ngày một bậc, 30–40 phút: ôn thẻ đến hạn (tối đa 50 thẻ mỗi ngày, thẻ còn lại để hôm sau), học khoảng 21 từ mới, một điểm ngữ pháp và một trò chơi ôn từ. Cuối mỗi tuần (ngày 7, 14, 21…) ôn lại cả tuần. Ngày 24 và 45 thi thử định vị – làm để biết mình đang ở đâu, không tính đạt/trượt. Ngày 59 tổng ôn, ngày 60 thi thử cuối lộ trình. Theo đề thi HSK 3.0 (2025).
Lộ trình này dạy từ và ngữ pháp riêng của HSK 4 – phù hợp khi bạn đã học xong HSK 3.
Đề thi thử đầy đủ HSK 4 sắp có. Trong lúc chờ, các ngày thi thử dùng bài kiểm tra ngữ pháp cả cấp (làm thử) – xem thêm ở Luyện đề.
Đoán được nghĩaBạn đã biết sẵn 183 từ HSK 4 nhờ Hán Việt.Xem các từ này
Đặt mục tiêu HSK 4 và về trang Hôm nay với bậc 1.
20 từ mới: 提、约、祝、谈、无、嗯、答、油…
20 từ mới: 接受、量、商量、实在、讨论、提出、提到、通…
Ngữ pháp: Câu chữ 把 (nâng cao): 把 + O + V一V / (给) V了 / V + số lần, thời lượng
19 từ mới: 批评、确实、指、指出、醒、提醒、误会、约会…
Ngữ pháp: Phó từ thời gian & tần suất: 按时 · 即将 · 急忙 · 渐渐 · 尽快 · 一再 · 再三
21 từ mới: 抱、抱歉、道、道歉、能否、原谅、再说、开玩笑…
22 từ mới: 父亲、姑娘、母亲、儿童、男士、孙女、孙子、兄弟…
Ngữ pháp: Câu kiêm ngữ (nâng cao): 表扬/批评 + người + V · 选/叫/称 + người + 当/做/为 + danh hiệu
20 từ mới: 队、排队、友好、共、公共、功夫、定、规定…
Ngữ pháp: Câu tồn hiện (nâng cao): nơi chốn + V + bổ ngữ + 了 + số lượng + người/vật
22 từ mới: 份、证件、支持、法律、红包、禁止、聚、聚会…
Ngữ pháp: Đại từ 人家 và thán từ 啊 (ā / á / ǎ / à)
18 từ mới: 数、全、场、克、片、算、部、期…
22 từ mới: 幅、剩、趟、够、不够、部分、大量、多数…
Ngữ pháp: Lượng từ HSK4: 打 · 袋 · 根 · 卷 · 棵 · 批 và lượng từ mượn
21 từ mới: 降、下降、内、以内、低、低于、高于、少量…
Ngữ pháp: Số ước lượng 十来个 & số thập phân, phân số, phần trăm, bội số
20 từ mới: 日子、同时、生、一生、永远、月份、早晨、正好…
Ngữ pháp: Giới từ 自 · 替 và cấu trúc (自)……以来
24 từ mới: 提前、眼前、按时、从此、童年、推、推迟、之后…
20 từ mới: 顿、汤、味、酸、鲜、辣、咸、盐…
Ngữ pháp: Kịp hay không kịp: 来得及 / 来不及
17 từ mới: 美食、食品、茶叶、零食、汽水、酸奶、小吃、葡萄…
22 từ mới: 并、取、改、留、吹、倒、掉、喊…
Ngữ pháp: Phó từ mức độ & phạm vi: 格外 · 极 · 极其 · 共
19 từ mới: 订、挂、拍、奖、梦、吸、擦、戴…
23 từ mới: 动作、打印、报名、参观、超过、成为、出现、改变…
Ngữ pháp: Khung cố định: 由……组成 · 在……方面 · 在……上/下/中
23 từ mới: 光、安排、办理、保护、保证、表现、产生、成功…
Ngữ pháp: Giới từ 对于 và 关于: "đối với" và "về"
20 từ mới: 面对、庆祝、取消、人生、适应、首先、停、停止…
Ngữ pháp: Giới từ 根据 và 作为: "căn cứ vào" và "với tư cách là"
22 từ mới: 顺序、修理、赢、赢得、做梦、打扰、放弃、轻…
Làm để biết mình đang ở đâu, không tính đạt/trượt.
20 từ mới: 省、区、村、城、桥、对面、入口、北部…
Ngữ pháp: Cụm từ chêm: 看来 · 说不定 · 一般来说
20 từ mới: 亚洲、使馆、操场、出口、街道、距离、老家、热闹…
Ngữ pháp: Chưa chắc, gần như, dường như: 未必 · 几乎 · 似乎 · 像……似的
21 từ mới: 前方、刀、破、台、窗、桶、院子、表格…
Ngữ pháp: Phó từ ngữ khí: 的确 · 反而 · 还 · 竟然 · 究竟
17 từ mới: 窗户、镜子、毛巾、毛衣、帽子、塑料、袜子、外套…
20 từ mới: 图、学院、知识、目的、词语、分数、教学、教育…
22 từ mới: 重点、准确、作文、读者、功课、合格、基础、课程…
Ngữ pháp: Chủ ngữ đặc biệt: cụm chủ-vị làm chủ ngữ & chủ ngữ bị động ý nghĩa
20 từ mới: 作者、毕业、研究、自习、本科、答案、点名、翻译…
Ngữ pháp: Định ngữ nhiều tầng: 我的那两本新买的汉语书
20 từ mới: 优秀、语法、阅读、博士、鼓励、硕士、报考、笔试…
21 từ mới: 厂、付、值、货、寄、赚、工人、出租…
Ngữ pháp: Cụm bốn chữ: 大A大B · 一A一B · 一+lượng từ+比+一+lượng từ
20 từ mới: 费用、复印、工厂、工资、管理、价格、价钱、建议…
21 từ mới: 文件、现金、增加、支付、职业、总结、结账、网购…
Ngữ pháp: Câu ghép nối tiếp: 首先……,其次…… · ……,于是……
21 từ mới: 律师、免费、面试、申请、提供、质量、出差、竞争…
19 từ mới: 零花钱、乘、停车、道路、公路、交通、旅客、交警…
Ngữ pháp: Liên từ 并 · 以及 · 此外 · 总之
20 từ mới: 乘客、乘坐、签证、安检、出行、景点、车速、车位…
20 từ mới: 短信、图片、信号、信息、发送、广播、记者、技术…
Ngữ pháp: Chuyển ý: 却 · 而 · ……,然而……
20 từ mới: 转发、地址、回复、获取、密码、网址、资料、视频…
21 từ mới: 散步、受伤、卫生、健身、头痛、肚子、放松、护士…
Làm để biết mình đang ở đâu, không tính đạt/trượt.
19 từ mới: 云、土、江、熊、地球、空气、零下、气温…
20 từ mới: 缺少、阳光、老虎、风景、寒冷、降温、森林、树林…
Ngữ pháp: Nhân quả: 既然……,就…… · ……,可见……
21 từ mới: 满、熟、凉、乱、深、香、细、粗…
23 từ mới: 通过、同样、完全、相同、正常、标准、丰富、复杂…
Ngữ pháp: Mục đích với 好 & câu ghép rút gọn: ……,好…… · 你不去我去 · 不……也……
22 từ mới: 危险、效果、有效、整个、值得、诚实、心、粗心…
Ngữ pháp: Nhấn mạnh: 一 + lượng từ (+ danh từ) + 也/都 + 不/没 · 连……也/都……
20 từ mới: 懒、爱情、不满、感动、感觉、难受、态度、心情…
Ngữ pháp: Nhấn mạnh bằng câu hỏi tu từ (谁/哪儿/怎么/什么) và phủ định kép
22 từ mới: 内心、缺点、伤心、失去、幸福、性格、压力、印象…
22 từ mới: 自信、后悔、回忆、活泼、可惜、耐心、脾气、讨厌…
Ngữ pháp: Khẩu ngữ: 不X白不X · V一X是一X · X是X,Y是Y
21 từ mới: 响、演、输、琴、弹、队长、活动、旅行…
Ngữ pháp: Khẩu ngữ: (没)有什么(好)X的 · 还X呢
22 từ mới: 景色、球迷、演唱、演出、演员、艺术、杂志、作品…
Ngữ pháp: Khẩu ngữ: X就是了 · 你X你的吧 · 让/叫你X你就X
20 từ mới: 理想、想法、方式、经历、理解、目标、判断、区别…