HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Lộ trình 30 ngày
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Gói dịch vụ
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Lộ trình 30 ngày
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Gói dịch vụ
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư · Điều khoản · Hoàn tiền
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Lộ trình 30 ngày
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Gói dịch vụ
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Lộ trình › HSK 2

Lộ trình 30 ngày HSK 2

Mỗi ngày một bậc, khoảng 15 phút: học từ mới bằng flashcard, một điểm ngữ pháp và một trò chơi ôn từ. Ngày 7, 14, 21, 28 ôn lại cả tuần; ngày 29 tổng ôn; ngày 30 thi thử mini. Theo đề thi HSK 3.0 (2025).

từ mới
197
điểm ngữ pháp
30
bậc
30

Đặt mục tiêu HSK 2 và về trang Hôm nay với bậc 1.

Tuần 1

  1. Bậc 1≈ 12 phút

    Chào hỏi & giao tiếp

    7 từ mới: 姓、告诉、介绍、名、姓名、意思、不好意思

    Ngữ pháp: Câu vị ngữ danh từ & câu không chủ ngữ · Lượng từ (量词)

    4 bước luyện
    1. Học từ mới (flashcard)
    2. Ngữ pháp: Câu vị ngữ danh từ & câu không chủ ngữ
    3. Ngữ pháp: Lượng từ (量词)
    4. Ghép đôi
  2. Bậc 2≈ 13 phút

    Gia đình & mọi người

    9 từ mới: 爷爷、妻子、丈夫、男孩儿、女孩儿、小孩儿、奶奶、别…

    Ngữ pháp: Đại từ 别人 / 大家 / 自己 / 咱们 / 它(们)

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Đại từ 别人 / 大家 / 自己 / 咱们 / 它(们)
    4. Trắc nghiệm
  3. Bậc 3≈ 12 phút

    Số đếm & số lượng

    7 từ mới: 间、次、面、条、万、位、周

    Ngữ pháp: Số lớn, số thứ tự & số ước lượng: 千 / 万 / 第 / 多

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Số lớn, số thứ tự & số ước lượng: 千 / 万 / 第 / 多
    4. Điền từ
  4. Bậc 4≈ 12 phút

    Ngày giờ & thời gian

    7 từ mới: 时、经常、已经、有时候、小时候、因为、为什么

    Ngữ pháp: Hỏi bao lâu, vì sao, thế nào & hỏi ý kiến: 多久 / 为什么 / 怎么样 / 怎样 / 好吗 / 行吗

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Hỏi bao lâu, vì sao, thế nào & hỏi ý kiến: 多久 / 为什么 / 怎么样 / 怎样 / 好吗 / 行吗
    4. Sắp xếp câu
  5. Bậc 5≈ 19 phút

    Ăn uống

    11 từ mới: 一会儿、肉、鱼、红茶、咖啡、绿茶、奶茶、过去…

    Ngữ pháp: Câu liên động: 去 + nơi chốn + làm gì · Trợ từ kinh nghiệm 过

    5 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Câu liên động: 去 + nơi chốn + làm gì
    4. Ngữ pháp: Trợ từ kinh nghiệm 过
    5. Ghép đôi
  6. Bậc 6≈ 13 phút

    Sinh hoạt hằng ngày (1/5)

    8 từ mới: 打、进、帮、动、教、从小、跟、从

    Ngữ pháp: Giới từ: 从 / 到 / 离 / 往 / 给 / 跟 / 对

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Giới từ: 从 / 到 / 离 / 往 / 给 / 跟 / 对
    4. Trắc nghiệm
  7. Bậc 7Ôn tuần 1≈ 15 phút

    Ôn tập tuần 1

    11 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Trắc nghiệm · từ cả tuần
    3. Ghép đôi · từ cả tuần
    4. Ngữ pháp: Câu vị ngữ danh từ & câu không chủ ngữ
    5. Ngữ pháp: Lượng từ (量词)
    6. Ngữ pháp: Đại từ 别人 / 大家 / 自己 / 咱们 / 它(们)
    7. Ngữ pháp: Số lớn, số thứ tự & số ước lượng: 千 / 万 / 第 / 多
    8. Ngữ pháp: Hỏi bao lâu, vì sao, thế nào & hỏi ý kiến: 多久 / 为什么 / 怎么样 / 怎样 / 好吗 / 行吗
    9. Ngữ pháp: Câu liên động: 去 + nơi chốn + làm gì
    10. Ngữ pháp: Trợ từ kinh nghiệm 过
    11. Ngữ pháp: Giới từ: 从 / 到 / 离 / 往 / 给 / 跟 / 对

Tuần 2

  1. Bậc 8≈ 13 phút

    Sinh hoạt hằng ngày (2/5)

    8 từ mới: 跑、洗、走、飞、拿、送、站、花

    Ngữ pháp: Câu hai tân ngữ: 给 / 送 / 教 / 问 / 告诉

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Câu hai tân ngữ: 给 / 送 / 教 / 问 / 告诉
    4. Điền từ
  2. Bậc 9≈ 14 phút

    Sinh hoạt hằng ngày (3/5)

    10 từ mới: 让、完、帮忙、出来、出去、打开、回来、回去…

    Ngữ pháp: Bổ ngữ kết quả

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Bổ ngữ kết quả
    4. Sắp xếp câu
  3. Bậc 10≈ 17 phút

    Sinh hoạt hằng ngày (4/5)

    9 từ mới: 进去、起来、生日、一起、准备、路、走路、门…

    Ngữ pháp: Bổ ngữ xu hướng · Lặp động từ, tính từ & 一下

    5 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Bổ ngữ xu hướng
    4. Ngữ pháp: Lặp động từ, tính từ & 一下
    5. Ghép đôi
  4. Bậc 11≈ 14 phút

    Sinh hoạt hằng ngày (5/5)

    10 từ mới: 过来、可能、事情、开始、上来、上去、下来、下去…

    Ngữ pháp: Động từ năng nguyện: 可能 / 应该 / 愿意 / 该…了

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Động từ năng nguyện: 可能 / 应该 / 愿意 / 该…了
    4. Trắc nghiệm
  5. Bậc 12≈ 13 phút

    Nơi chốn & phương hướng (1/3)

    9 từ mới: 左、楼、离、往、机场、门口、旁边、商场…

    Ngữ pháp: Phó từ thời gian: 已经 / 刚(刚) / 一直 / 还 / 忽然

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Phó từ thời gian: 已经 / 刚(刚) / 一直 / 还 / 忽然
    4. Điền từ
  6. Bậc 13≈ 13 phút

    Nơi chốn & phương hướng (2/3)

    9 từ mới: 快、右边、左边、饭馆、教室、酒店、药、就…

    Ngữ pháp: Sắp xảy ra: 要…了 / 快要…了 / 就要…了

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Sắp xảy ra: 要…了 / 快要…了 / 就要…了
    4. Sắp xếp câu
  7. Bậc 14Ôn tuần 2≈ 15 phút

    Ôn tập tuần 2

    10 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Trắc nghiệm · từ cả tuần
    3. Ghép đôi · từ cả tuần
    4. Ngữ pháp: Câu hai tân ngữ: 给 / 送 / 教 / 问 / 告诉
    5. Ngữ pháp: Bổ ngữ kết quả
    6. Ngữ pháp: Bổ ngữ xu hướng
    7. Ngữ pháp: Lặp động từ, tính từ & 一下
    8. Ngữ pháp: Động từ năng nguyện: 可能 / 应该 / 愿意 / 该…了
    9. Ngữ pháp: Phó từ thời gian: 已经 / 刚(刚) / 一直 / 还 / 忽然
    10. Ngữ pháp: Sắp xảy ra: 要…了 / 快要…了 / 就要…了

Tuần 3

  1. Bậc 15≈ 17 phút

    Nơi chốn & phương hướng (3/3)

    8 từ mới: 药店、后面、里面、前面、上面、外面、下面、着

    Ngữ pháp: Trợ từ 着: trạng thái kéo dài · Trình tự hành động: 先…再… / 然后 / 一…就…

    5 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Trợ từ 着: trạng thái kéo dài
    4. Ngữ pháp: Trình tự hành động: 先…再… / 然后 / 一…就…
    5. Ghép đôi
  2. Bậc 16≈ 12 phút

    Đồ vật & nhà cửa

    6 từ mới: 手、洗手间、包、床、笔、手表

    Ngữ pháp: Mốc thời gian: …以前 / …以后 / …的时候 / 当…的时候

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Mốc thời gian: …以前 / …以后 / …的时候 / 当…的时候
    4. Trắc nghiệm
  3. Bậc 17≈ 12 phút

    Trường lớp & học tiếng (1/2)

    6 từ mới: 裤子、班、词、题、本子、每

    Ngữ pháp: Câu nhấn mạnh 是…的

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Câu nhấn mạnh 是…的
    4. Điền từ
  4. Bậc 18≈ 13 phút

    Trường lớp & học tiếng (2/2)

    8 từ mới: 考试、书包、高、高中、开学、车站、考、正

    Ngữ pháp: Phó từ 只 / 一共 / 全 / 正好 / 都…了

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Phó từ 只 / 一共 / 全 / 正好 / 都…了
    4. Sắp xếp câu
  5. Bậc 19≈ 19 phút

    Đi lại & du lịch

    11 từ mới: 打车、机票、路上、门票、出国、地铁、公交车、上网…

    Ngữ pháp: Phó từ mức độ: 有点儿 / 一点儿 / 挺…的 / 特别 / 更 · Bổ ngữ trình độ 得

    5 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Phó từ mức độ: 有点儿 / 一点儿 / 挺…的 / 特别 / 更
    4. Ngữ pháp: Bổ ngữ trình độ 得
    5. Ghép đôi
  6. Bậc 20≈ 12 phút

    Sức khỏe & cơ thể

    7 từ mới: 疼、头、身体、个子、眼睛、鸟、网上

    Ngữ pháp: Phân biệt 的 / 得 / 地

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Phân biệt 的 / 得 / 地
    4. Trắc nghiệm
  7. Bậc 21Ôn tuần 3≈ 15 phút

    Ôn tập tuần 3

    11 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Trắc nghiệm · từ cả tuần
    3. Ghép đôi · từ cả tuần
    4. Ngữ pháp: Trợ từ 着: trạng thái kéo dài
    5. Ngữ pháp: Trình tự hành động: 先…再… / 然后 / 一…就…
    6. Ngữ pháp: Mốc thời gian: …以前 / …以后 / …的时候 / 当…的时候
    7. Ngữ pháp: Câu nhấn mạnh 是…的
    8. Ngữ pháp: Phó từ 只 / 一共 / 全 / 正好 / 都…了
    9. Ngữ pháp: Phó từ mức độ: 有点儿 / 一点儿 / 挺…的 / 特别 / 更
    10. Ngữ pháp: Bổ ngữ trình độ 得
    11. Ngữ pháp: Phân biệt 的 / 得 / 地

Tuần 4

  1. Bậc 22≈ 12 phút

    Thời tiết & thiên nhiên

    7 từ mới: 晴、阴、那么、那样、这么、这样、比

    Ngữ pháp: So sánh mở rộng: 有…那么 / 不如 / 这么 · 那样

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: So sánh mở rộng: 有…那么 / 不如 / 这么 · 那样
    4. Điền từ
  2. Bậc 23≈ 13 phút

    Miêu tả người & vật (1/2)

    9 từ mới: 错、坏、慢、远、长、近、白色、不错…

    Ngữ pháp: 越来越… / 越…越…

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: 越来越… / 越…越…
    4. Sắp xếp câu
  3. Bậc 24≈ 17 phút

    Miêu tả người & vật (2/2)

    8 từ mới: 黑色、红色、绿色、颜色、但、但是、虽然、所以

    Ngữ pháp: Phó từ 再 / 又 / 就 / 才 · Liên từ: 因为…所以… / 虽然…但是…

    5 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Phó từ 再 / 又 / 就 / 才
    4. Ngữ pháp: Liên từ: 因为…所以… / 虽然…但是…
    5. Ghép đôi
  4. Bậc 25≈ 13 phút

    Cảm xúc & tính cách

    9 từ mới: 有意思、累、笑、懂、爱好、记得、快乐、舒服…

    Ngữ pháp: Câu phức: 如果 / 只要 / 一边 / 又…又 / 不但 / 除了

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Câu phức: 如果 / 只要 / 一边 / 又…又 / 不但 / 除了
    4. Trắc nghiệm
  5. Bậc 26≈ 12 phút

    Giải trí & thể thao (1/2)

    7 từ mới: 没意思、球、画、游、踢、篮球、旅游

    Ngữ pháp: Phó từ tình thái: 好像 / 也许 / 差不多 / 必须 / 故意

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Phó từ tình thái: 好像 / 也许 / 差不多 / 必须 / 故意
    4. Điền từ
  6. Bậc 27≈ 12 phút

    Giải trí & thể thao (2/2)

    7 từ mới: 运动、跑步、跳舞、游泳、足球、忘、等

    Ngữ pháp: Liệt kê & giả định: 等 / 什么的 / …的话

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Học từ mới (flashcard)
    3. Ngữ pháp: Liệt kê & giả định: 等 / 什么的 / …的话
    4. Sắp xếp câu
  7. Bậc 28Ôn tuần 4≈ 15 phút

    Ôn tập tuần 4

    10 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Trắc nghiệm · từ cả tuần
    3. Ghép đôi · từ cả tuần
    4. Ngữ pháp: So sánh mở rộng: 有…那么 / 不如 / 这么 · 那样
    5. Ngữ pháp: 越来越… / 越…越…
    6. Ngữ pháp: Phó từ 再 / 又 / 就 / 才
    7. Ngữ pháp: Liên từ: 因为…所以… / 虽然…但是…
    8. Ngữ pháp: Câu phức: 如果 / 只要 / 一边 / 又…又 / 不但 / 除了
    9. Ngữ pháp: Phó từ tình thái: 好像 / 也许 / 差不多 / 必须 / 故意
    10. Ngữ pháp: Liệt kê & giả định: 等 / 什么的 / …的话

Về đích

  1. Bậc 29Tổng ôn≈ 15 phút

    Tổng ôn

    4 bước luyện
    1. Ôn thẻ đến hạn
    2. Điền từ · cả cấp
    3. Sắp xếp câu · cả cấp
    4. Kiểm tra tổng hợp ngữ pháp HSK2
  2. Bậc 30Thi thử mini≈ 15 phút

    Thi thử mini

    3 bước luyện
    1. Thi thử mini
    2. Trắc nghiệm · cả cấp
    3. Kiểm tra tổng hợp ngữ pháp HSK2

Đọc thêm

Chủ điểm lý thuyết, không có trong bài hằng ngày – đọc khi bạn muốn hiểu sâu hơn.

  • Các loại cụm từ: 联合 / 偏正 / 动宾 / 动补 / 主谓 · cụm danh từ, động từ, tính từ

Lộ trình khác: HSK 1 · HSK 3