Cẩn thận: Hán Việt đánh lừa

Âm Hán Việt giúp người Việt đoán được nghĩa rất nhiều từ tiếng Trung. Nhưng có 47 từ HSK nghe rất quen mà nghĩa lại khác hẳn: 大家 (đại gia) là "mọi người", 工作 (công tác) là "công việc". Học kỹ các từ này để khỏi dịch sai khi đọc và nghe.

Mỗi thẻ có: chữ Hán, pinyin, âm Hán Việt, nghĩa người Việt dễ hiểu nhầm (gạch ngang), nghĩa thật và câu ví dụ có phát âm. Ngược lại, các từ có âm Hán Việt trùng nghĩa được gắn nhãn "Đoán được nghĩa" trong danh sách từ vựng.

Đang hiện 47 từ

HSK 1 · 7 từ

  • 大家

    dàjiā

    Hán Việt: đại gia

    Người Việt dễ hiểu:
    người giàu có, "đại gia"
    Nghĩa thật:
    mọi người

    大家好!

    Dàjiā hǎo!

    Chào mọi người!

  • 认识

    rènshi

    Hán Việt: nhận thức

    Người Việt dễ hiểu:
    nhận thức, ý thức
    Nghĩa thật:
    quen biết (người); biết (chữ, đường)

    认识你很高兴。

    Rènshi nǐ hěn gāoxìng.

    Rất vui được làm quen với bạn.

  • 工作

    gōngzuò

    Hán Việt: công tác

    Người Việt dễ hiểu:
    đi công tác
    Nghĩa thật:
    công việc; làm việc

    我在银行工作。

    Wǒ zài yínháng gōngzuò.

    Tôi làm việc ở ngân hàng.

  • 便宜

    piányi

    Hán Việt: tiện nghi

    Người Việt dễ hiểu:
    tiện nghi (đồ dùng tiện lợi)
    Nghĩa thật:
    rẻ

    这件衣服很便宜。

    Zhè jiàn yīfu hěn piányi.

    Cái áo này rất rẻ.

  • 东西

    dōngxi

    Hán Việt: đông tây

    Người Việt dễ hiểu:
    phía đông và phía tây
    Nghĩa thật:
    đồ vật, thứ

    你买什么东西?

    Nǐ mǎi shénme dōngxi?

    Bạn mua gì thế?

  • 先生

    xiānsheng

    Hán Việt: tiên sinh

    Người Việt dễ hiểu:
    thầy đồ, nhà nho (cách gọi xưa)
    Nghĩa thật:
    ông, ngài; chồng

    王先生在吗?

    Wáng xiānsheng zài ma?

    Ông Vương có ở đây không?

  • 医生

    yīshēng

    Hán Việt: y sinh

    Người Việt dễ hiểu:
    sinh viên y, ngành y sinh
    Nghĩa thật:
    bác sĩ

    我妈妈是医生。

    Wǒ māma shì yīshēng.

    Mẹ tôi là bác sĩ.

HSK 2 · 4 từ

  • 意思

    yìsi

    Hán Việt: ý tứ

    Người Việt dễ hiểu:
    ý tứ (tế nhị, kín đáo)
    Nghĩa thật:
    ý nghĩa, ý

    这个词是什么意思?

    Zhège cí shì shénme yìsi?

    Từ này nghĩa là gì?

  • 告诉

    gàosu

    Hán Việt: cáo tố

    Người Việt dễ hiểu:
    tố cáo
    Nghĩa thật:
    nói cho biết

    请告诉我你的电话。

    Qǐng gàosu wǒ nǐ de diànhuà.

    Hãy cho tôi biết số điện thoại của bạn.

  • 丈夫

    zhàngfu

    Hán Việt: trượng phu

    Người Việt dễ hiểu:
    bậc trượng phu, nam nhi
    Nghĩa thật:
    chồng

    她丈夫是老师。

    Tā zhàngfu shì lǎoshī.

    Chồng cô ấy là giáo viên.

  • 酒店

    jiǔdiàn

    Hán Việt: tửu điếm

    Người Việt dễ hiểu:
    quán rượu (thường mang nghĩa xấu)
    Nghĩa thật:
    khách sạn

    我们住在这家酒店。

    Wǒmen zhù zài zhè jiā jiǔdiàn.

    Chúng tôi ở khách sạn này.

HSK 3 · 8 từ

  • 方便

    fāngbiàn

    Hán Việt: phương tiện

    Người Việt dễ hiểu:
    phương tiện (xe cộ, công cụ)
    Nghĩa thật:
    thuận tiện

    这里交通很方便。

    Zhèlǐ jiāotōng hěn fāngbiàn.

    Giao thông ở đây rất thuận tiện.

  • 生气

    shēngqì

    Hán Việt: sinh khí

    Người Việt dễ hiểu:
    sức sống
    Nghĩa thật:
    tức giận

    别生气了。

    Bié shēngqì le.

    Đừng giận nữa.

  • 爱人

    àiren

    Hán Việt: ái nhân

    Người Việt dễ hiểu:
    người yêu
    Nghĩa thật:
    vợ hoặc chồng

    这是我爱人。

    Zhè shì wǒ àiren.

    Đây là vợ (chồng) tôi.

  • 新闻

    xīnwén

    Hán Việt: tân văn

    Người Việt dễ hiểu:
    (gần như không dùng) bài văn mới
    Nghĩa thật:
    tin tức, thời sự

    我每天看新闻。

    Wǒ měitiān kàn xīnwén.

    Ngày nào tôi cũng xem thời sự.

  • 照顾

    zhàogù

    Hán Việt: chiếu cố

    Người Việt dễ hiểu:
    chiếu cố (nể tình, ban ơn)
    Nghĩa thật:
    chăm sóc

    她在家照顾孩子。

    Tā zài jiā zhàogù háizi.

    Cô ấy ở nhà chăm con.

  • 开心

    kāixīn

    Hán Việt: khai tâm

    Người Việt dễ hiểu:
    khai tâm (dạy chữ vỡ lòng)
    Nghĩa thật:
    vui vẻ

    今天玩得很开心。

    Jīntiān wán de hěn kāixīn.

    Hôm nay chơi rất vui.

  • 作业

    zuòyè

    Hán Việt: tác nghiệp

    Người Việt dễ hiểu:
    tác nghiệp (làm việc tại hiện trường)
    Nghĩa thật:
    bài tập về nhà

    你做完作业了吗?

    Nǐ zuòwán zuòyè le ma?

    Con làm xong bài tập chưa?

  • 经理

    jīnglǐ

    Hán Việt: kinh lý

    Người Việt dễ hiểu:
    (xưa) đi kinh lý, thị sát
    Nghĩa thật:
    giám đốc, quản lý

    我想见你们经理。

    Wǒ xiǎng jiàn nǐmen jīnglǐ.

    Tôi muốn gặp quản lý của các anh.

HSK 4 · 14 từ

  • 博士

    bóshì

    Hán Việt: bác sĩ

    Người Việt dễ hiểu:
    bác sĩ y khoa
    Nghĩa thật:
    tiến sĩ (bác sĩ là 医生)

    他是历史学博士。

    Tā shì lìshǐxué bóshì.

    Anh ấy là tiến sĩ sử học.

  • 困难

    kùnnan

    Hán Việt: khốn nạn

    Người Việt dễ hiểu:
    đồ tồi tệ, khốn nạn
    Nghĩa thật:
    khó khăn

    有困难就告诉我。

    Yǒu kùnnan jiù gàosu wǒ.

    Có khó khăn thì cứ nói với tôi.

  • 收拾

    shōushi

    Hán Việt: thu thập

    Người Việt dễ hiểu:
    thu thập (gom dữ liệu, thông tin)
    Nghĩa thật:
    dọn dẹp, thu xếp

    我先收拾一下房间。

    Wǒ xiān shōushi yíxià fángjiān.

    Để tôi dọn phòng một chút đã.

  • 激动

    jīdòng

    Hán Việt: kích động

    Người Việt dễ hiểu:
    kích động (xúi giục; mất bình tĩnh)
    Nghĩa thật:
    xúc động, phấn khích

    听到这个消息,她激动得哭了。

    Tīngdào zhège xiāoxi, tā jīdòng de kū le.

    Nghe tin này, cô ấy xúc động đến bật khóc.

  • 骄傲

    jiāo'ào

    Hán Việt: kiêu ngạo

    Người Việt dễ hiểu:
    kiêu ngạo (nghĩa xấu)
    Nghĩa thật:
    tự hào (nghĩa thường gặp); cũng có nghĩa kiêu ngạo

    我为你感到骄傲。

    Wǒ wèi nǐ gǎndào jiāo'ào.

    Tôi tự hào về bạn.

  • 理解

    lǐjiě

    Hán Việt: lý giải

    Người Việt dễ hiểu:
    giải thích, lý giải
    Nghĩa thật:
    hiểu, thông cảm

    我理解你的心情。

    Wǒ lǐjiě nǐ de xīnqíng.

    Tôi hiểu tâm trạng của bạn.

  • 主意

    zhǔyi

    Hán Việt: chủ ý

    Người Việt dễ hiểu:
    cố ý, có chủ đích
    Nghĩa thật:
    ý tưởng, cách, chủ kiến

    这是个好主意!

    Zhè shì ge hǎo zhǔyi!

    Đây là một ý hay!

  • 随便

    suíbiàn

    Hán Việt: tùy tiện

    Người Việt dễ hiểu:
    tùy tiện (cẩu thả, bừa bãi)
    Nghĩa thật:
    tùy ý, thoải mái, sao cũng được

    吃什么?随便。

    Chī shénme? Suíbiàn.

    Ăn gì? Gì cũng được.

  • 出口

    chūkǒu

    Hán Việt: xuất khẩu

    Người Việt dễ hiểu:
    xuất khẩu
    Nghĩa thật:
    lối ra (nghĩa thường gặp nhất); xuất khẩu

    出口在哪儿?

    Chūkǒu zài nǎr?

    Lối ra ở đâu?

  • 整理

    zhěnglǐ

    Hán Việt: chỉnh lý

    Người Việt dễ hiểu:
    chỉnh sửa (văn bản, tài liệu)
    Nghĩa thật:
    sắp xếp, dọn dẹp

    我要整理一下书架。

    Wǒ yào zhěnglǐ yíxià shūjià.

    Tôi phải sắp xếp lại giá sách.

  • 材料

    cáiliào

    Hán Việt: tài liệu

    Người Việt dễ hiểu:
    tài liệu (văn bản để đọc)
    Nghĩa thật:
    vật liệu, nguyên liệu; hồ sơ, giấy tờ

    这种材料很结实。

    Zhè zhǒng cáiliào hěn jiēshi.

    Loại vật liệu này rất bền.

  • 实在

    shízài

    Hán Việt: thực tại

    Người Việt dễ hiểu:
    thực tại, hiện thực
    Nghĩa thật:
    thật sự, quả thật

    我实在太累了。

    Wǒ shízài tài lèi le.

    Tôi thật sự mệt quá.

  • 老家

    lǎojiā

    Hán Việt: lão gia

    Người Việt dễ hiểu:
    lão gia, ông chủ (cách gọi xưa)
    Nghĩa thật:
    quê nhà, quê gốc

    我老家在河内。

    Wǒ lǎojiā zài Hénèi.

    Quê tôi ở Hà Nội.

  • 演出

    yǎnchū

    Hán Việt: diễn xuất

    Người Việt dễ hiểu:
    diễn xuất (cách diễn của diễn viên)
    Nghĩa thật:
    buổi biểu diễn; biểu diễn

    今晚的演出很精彩。

    Jīnwǎn de yǎnchū hěn jīngcǎi.

    Buổi biểu diễn tối nay rất hay.

HSK 5 · 9 từ

  • 老婆

    lǎopo

    Hán Việt: lão bà

    Người Việt dễ hiểu:
    bà lão
    Nghĩa thật:
    vợ (khẩu ngữ, "bà xã")

    我老婆做饭很好吃。

    Wǒ lǎopo zuò fàn hěn hǎochī.

    Vợ tôi nấu ăn rất ngon.

  • 计算

    jìsuàn

    Hán Việt: kế toán

    Người Việt dễ hiểu:
    nghề kế toán
    Nghĩa thật:
    tính toán (kế toán là 会计)

    请计算一下总价。

    Qǐng jìsuàn yíxià zǒngjià.

    Hãy tính tổng giá giúp tôi.

  • 点心

    diǎnxin

    Hán Việt: điểm tâm

    Người Việt dễ hiểu:
    bữa sáng
    Nghĩa thật:
    bánh ngọt, đồ ăn nhẹ (dimsum)

    广东点心很有名。

    Guǎngdōng diǎnxin hěn yǒumíng.

    Các món dimsum Quảng Đông rất nổi tiếng.

  • 发表

    fābiǎo

    Hán Việt: phát biểu

    Người Việt dễ hiểu:
    phát biểu (nói trước đám đông)
    Nghĩa thật:
    đăng (bài), công bố, bày tỏ (ý kiến)

    他在杂志上发表了一篇文章。

    Tā zài zázhì shang fābiǎo le yì piān wénzhāng.

    Anh ấy đã đăng một bài báo trên tạp chí.

  • 秘书

    mìshū

    Hán Việt: bí thư

    Người Việt dễ hiểu:
    bí thư (Đảng, Đoàn)
    Nghĩa thật:
    thư ký

    她是经理的秘书。

    Tā shì jīnglǐ de mìshū.

    Cô ấy là thư ký của giám đốc.

  • 生产

    shēngchǎn

    Hán Việt: sinh sản

    Người Việt dễ hiểu:
    sinh sản, đẻ con
    Nghĩa thật:
    sản xuất

    这家工厂生产汽车。

    Zhè jiā gōngchǎng shēngchǎn qìchē.

    Nhà máy này sản xuất ô tô.

  • 消费

    xiāofèi

    Hán Việt: tiêu phí

    Người Việt dễ hiểu:
    phung phí
    Nghĩa thật:
    tiêu dùng

    年轻人的消费习惯变了。

    Niánqīngrén de xiāofèi xíguàn biàn le.

    Thói quen tiêu dùng của giới trẻ đã thay đổi.

  • 手段

    shǒuduàn

    Hán Việt: thủ đoạn

    Người Việt dễ hiểu:
    thủ đoạn (mánh khóe xấu)
    Nghĩa thật:
    biện pháp, cách thức (trung tính)

    网络是重要的宣传手段。

    Wǎngluò shì zhòngyào de xuānchuán shǒuduàn.

    Internet là phương tiện tuyên truyền quan trọng.

  • 机器

    jīqì

    Hán Việt: cơ khí

    Người Việt dễ hiểu:
    ngành cơ khí
    Nghĩa thật:
    máy móc

    这台机器坏了。

    Zhè tái jīqì huài le.

    Cái máy này hỏng rồi.

HSK 6 · 1 từ

  • 用心

    yòngxīn

    Hán Việt: dụng tâm

    Người Việt dễ hiểu:
    dụng tâm (có ý đồ, thường nghĩa xấu)
    Nghĩa thật:
    chăm chú, chịu khó

    他学习很用心。

    Tā xuéxí hěn yòngxīn.

    Cậu ấy học rất chăm chú.

HSK 7–9 · 2 từ

  • 书记

    shūjì

    Hán Việt: thư ký

    Người Việt dễ hiểu:
    thư ký văn phòng
    Nghĩa thật:
    bí thư (Đảng)

    他是市委书记。

    Tā shì shìwěi shūjì.

    Ông ấy là bí thư thành ủy.

  • 心得

    xīndé

    Hán Việt: tâm đắc

    Người Việt dễ hiểu:
    tâm đắc (rất ưng ý, tâm đầu ý hợp)
    Nghĩa thật:
    điều rút ra, thu hoạch sau khi học hay làm

    请谈谈你的学习心得。

    Qǐng tántan nǐ de xuéxí xīndé.

    Hãy nói về những điều bạn rút ra khi học.

Ngoài đề thi 2025 · 2 từ

  • 地方

    dìfang

    Hán Việt: địa phương

    Người Việt dễ hiểu:
    vùng miền, địa phương
    Nghĩa thật:
    nơi, chỗ

    这个地方很漂亮。

    Zhège dìfang hěn piàoliang.

    Chỗ này rất đẹp.

  • 地道

    dìdao

    Hán Việt: địa đạo

    Người Việt dễ hiểu:
    đường hầm (địa đạo Củ Chi)
    Nghĩa thật:
    chính cống, chuẩn (đọc dìdao); đường hầm là nghĩa khác (dìdào)

    他的汉语说得很地道。

    Tā de Hànyǔ shuō de hěn dìdao.

    Anh ấy nói tiếng Trung rất chuẩn.

Hỏi đáp

Vì sao âm Hán Việt có lúc làm người Việt hiểu sai nghĩa tiếng Trung?

Từ Hán Việt vào tiếng Việt từ nhiều thế kỷ trước, sau đó nghĩa trong tiếng Việt và tiếng Trung hiện đại phát triển theo hai hướng khác nhau. Vì vậy cùng một âm, ví dụ 大家 (đại gia), tiếng Việt hiểu là người giàu còn tiếng Trung nghĩa là "mọi người".

Có nên học từ vựng tiếng Trung qua âm Hán Việt không?

Nên. Phần lớn từ có âm Hán Việt trùng nghĩa (注意 chú ý, 问题 vấn đề) giúp người Việt nhớ nhanh hơn. Chỉ cần cẩn thận với một số ít từ "đánh lừa" như trong danh sách này.

Làm sao biết một từ có phải từ Hán Việt đánh lừa không?

Trên trang của mỗi từ, HanyuStep gắn cảnh báo "Hán Việt đánh lừa" cho các từ trong danh sách này, và nhãn "Đoán được nghĩa" cho từ có âm Hán Việt trùng nghĩa tiếng Việt.