HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Ngữ pháp › HSK4 › Bài 22/36
HSK4 (HSK 3.0) · Bài 22

🏅 Câu kiêm ngữ (nâng cao): 表扬/批评 + người + V · 选/叫/称 + người + 当/做/为 + danh hiệu

📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (1 điểm)
  • HSK4特殊句型 · 兼语句 · 兼语句2 (1)表爱憎义:主语+表扬/批评+宾语1+动词+宾语2(2)表称谓或认定义:主语+叫/称(呼)/说/收/选+宾语1 +做/为/当/是+宾语2

Bước 1 · Lý thuyết

Câu kiêm ngữ có một tân ngữ vừa là đối tượng của động từ thứ nhất vừa là chủ ngữ của phần sau. HSK4 thêm hai nhóm: (1) động từ khen chê, yêu ghét (表扬、批评、感谢、喜欢、讨厌…) + người + lý do; (2) động từ gọi tên, bầu, nhận (叫、称、说、收、选) + người + 做/为/当/是 + danh hiệu.

Khen, chê, yêu, ghét + người + lý do

Chủ ngữ + 表扬/批评/感谢/喜欢/讨厌 + Người + V/Adj (lý do)

Phần sau người là lý do của sự khen chê, yêu ghét.

老师表扬他学习很努力。
Lǎoshī biǎoyáng tā xuéxí hěn nǔlì.
Thầy giáo khen cậu ấy học rất chăm.
妈妈批评我花钱太多。
Māma pīpíng wǒ huā qián tài duō.
Mẹ phê bình tôi tiêu tiền quá nhiều.
我喜欢她性格开朗。
Wǒ xǐhuan tā xìnggé kāilǎng.
Tôi thích cô ấy vì tính tình cởi mở.

Gọi tên, bầu chọn, nhận làm…

Chủ ngữ + 叫/称(呼)/说/收/选 + Người + 做/为/当/是 + Danh hiệu

叫……做/叫……: gọi ai là; 称……为: gọi ai là (trang trọng); 选……当/做/为: bầu ai làm; 收……为/做: nhận ai làm (học trò, con nuôi…); 说……是: bảo ai là.

同学们选他当班长。
Tóngxuémen xuǎn tā dāng bānzhǎng.
Các bạn bầu cậu ấy làm lớp trưởng.
人们称他为"中国通"。
Rénmen chēng tā wéi "Zhōngguó tōng".
Người ta gọi ông ấy là "người am hiểu Trung Quốc".
那位老画家收他做学生。
Nà wèi lǎo huàjiā shōu tā zuò xuésheng.
Vị họa sĩ già đó nhận anh ấy làm học trò.

Cách hiểu: một người, hai vai

V1 + [Kiêm ngữ] + V2 …

Trong 选他当班长: 他 là tân ngữ của 选 và đồng thời là chủ ngữ của 当班长. Không thêm 是 hay dấu phẩy giữa các phần.

大家都说他是个好人。
Dàjiā dōu shuō tā shì ge hǎo rén.
Mọi người đều bảo anh ấy là người tốt.
我们都叫她"小美"。
Wǒmen dōu jiào tā "Xiǎo Měi".
Chúng tôi đều gọi cô ấy là "Tiểu Mỹ".

⚠️ Lỗi thường gặp

✗ 大家选他是当班长。✓ 大家选他当班长。
Sau 选 + người dùng 当/做/为, không chồng 是 với 当.
✗ 人们称他是为英雄。✓ 人们称他为英雄。
Cấu trúc 称……为……
✗ 老师表扬了,他学习努力。✓ 老师表扬他学习努力。
Câu kiêm ngữ liền mạch, không tách bằng dấu phẩy.
💡 Mẹo nhớ: 选…当, 称…为, 收…做, 叫…(做): nhớ theo cặp động từ – từ nối.

Bước 2 · Luyện tập

Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp

← Câu tồn hiện (nâng cao): nơi chốn + V + bổ ngữ + 了 + số lượng + người/vậtCâu 是……的 nêu quan điểm, thái độ: 这个问题是可以解决的 →