HSK4 (HSK 3.0) · Bài 31

🔢 Số ước lượng 十来个 & số thập phân, phân số, phần trăm, bội số

📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (2 điểm)
  • HSK4数的表示法 · 概数表示法3:数词+来+量词
  • HSK4数的表示法 · 小数、分数、百分数、倍数的表示法;

Bước 1 · Lý thuyết

HSK4 yêu cầu đọc và dùng được các con số "khó": số ước lượng với 来, số thập phân, phân số, phần trăm và bội số. Người Việt cần chú ý: phân số và phần trăm trong tiếng Trung đọc MẪU SỐ TRƯỚC, khác với tiếng Việt.

Số ước lượng: Số + 来 + Lượng từ

Số tròn chục/trăm (十、二十、一百…) + 来 + Lượng từ + (Danh từ)

来 = khoảng, xấp xỉ (thường hơi hơn một chút). Số đứng trước 来 phải là số tròn: 十来个, 二十来岁, 一百来块. Không nói 五来个.

教室里有二十来个学生。
Jiàoshì li yǒu èrshí lái ge xuésheng.
Trong lớp có chừng hai mươi học sinh.
他看起来三十来岁。
Tā kàn qǐlai sānshí lái suì.
Anh ấy trông chừng ba mươi tuổi.
这件衣服一百来块钱。
Zhè jiàn yīfu yìbǎi lái kuài qián.
Bộ quần áo này khoảng một trăm tệ.

Số thập phân và phân số

A 点 B (số thập phân) · B 分之 A (phân số A/B)

3,5 → 三点五; 0,8 → 零点八; chữ số sau 点 đọc từng chữ: 2,25 → 二点二五. Phân số: mẫu trước, tử sau: 1/3 → 三分之一, 3/4 → 四分之三.

这次考试,三分之二的学生及格了。
Zhè cì kǎoshì, sān fēn zhī èr de xuésheng jígé le.
Kỳ thi lần này, hai phần ba số học sinh đã đạt.
他身高一米七五。
Tā shēngāo yì mǐ qī wǔ.
Anh ấy cao một mét bảy lăm.

Phần trăm và bội số

百分之 + Số (%) · A 是 B 的 + Số + 倍 · 增加了 + Số + 倍 / 增加到 + Số + 倍

20% → 百分之二十. Bội số: A是B的三倍 (A gấp ba B). 增加到三倍 = tăng lên thành gấp ba; 增加了两倍 = tăng thêm hai lần (tức thành gấp ba).

百分之八十的人同意这个计划。
Bǎi fēn zhī bāshí de rén tóngyì zhège jìhuà.
80% số người đồng ý kế hoạch này.
今年的收入是去年的两倍。
Jīnnián de shōurù shì qùnián de liǎng bèi.
Thu nhập năm nay gấp đôi năm ngoái.

⚠️ Lỗi thường gặp

✗ 一之三✓ 三分之一
Phân số: mẫu số đứng trước 分之, tử số đứng sau.
✗ 二十百分✓ 百分之二十
Phần trăm: 百分之 + số.
✗ 五来个人✓ 五个人左右 / 十来个人
来 chỉ đứng sau số tròn chục, trăm…; số lẻ dùng 左右.
💡 Mẹo nhớ: Tiếng Việt đọc "một phần ba" từ trên xuống; tiếng Trung đọc từ DƯỚI lên: 三分之一 (ba phần lấy một).

Bước 2 · Luyện tập

Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp