🏆 Kiểm tra tổng hợp HSK4 (HSK 3.0)
Bài kiểm tra gồm 25 câu trộn từ 36 chủ điểm dưới đây. Đọc lướt các công thức để ôn lại; bấm vào chủ điểm nào chưa chắc để xem lý thuyết đầy đủ.
- Chủ ngữ + 得 (děi) + Động từ
- Động từ + 也得 + Động từ,不 + Động từ + 也得 + Động từ
- 说什么 / 怎么(着)+ 也得 + Động từ
- 人家 (= 别人)
- 人家 (= 他 / 她 / 他们)
- 人家 (= 我)
- 啊 (ā / á / ǎ / à),+ câu
- 一 + 打/袋/根/卷/棵/批 + Danh từ
- 一 + 碗/脸/手/屋子/桌子 + Danh từ
- Động từ + 了 + Số + 刀 / 针
- 格外 + Tính từ / Động từ tâm lý
- 极 + Tính từ (极好、极少) · 极其 + Tính từ/Động từ hai âm tiết
- (Chủ ngữ) + 共 + Động từ + Số lượng
- 按时 + V (đúng giờ quy định) · 尽快 + V (sớm nhất có thể)
- 即将 + V · 急忙 + V · 渐渐(地)+ V/Adj
- 一再 + V · 再三 + V · V + 再三
- Chủ ngữ + 未必 + V/Adj
- 几乎 + 都/每/所有/Số lượng… · 几乎 + V (suýt)
- Chủ ngữ + 似乎 + V/Adj
- 像 / 好像 + Danh từ/Cụm từ + 似的
- Chủ ngữ + 的确 + V/Adj
- (Đáng lẽ A) + 不但没/不……,反而 + B
- Chủ ngữ + 竟然 + V · (没想到) + Chủ ngữ + 还 (真) + V
- Chủ ngữ + 究竟 + câu hỏi (dùng đại từ nghi vấn / A不A)
- 自 + Thời gian/Nơi chốn + V · V (来/寄/选…) + 自 + Nơi chốn
- A + 替 + B + V
- (自)+ Mốc thời gian/Sự việc + 以来,……
- 对于 + Đối tượng,Chủ ngữ + V/Adj · Chủ ngữ + 对于 + Đối tượng + V
- 关于 + Nội dung,…… · 关于 + Nội dung + 的 + Danh từ
- 对于 → thái độ/tác động · 关于 → nội dung/chủ đề
- 根据 + Căn cứ,Chủ ngữ + V
- 作为 + Thân phận/Vai trò,Chủ ngữ + V
- 把 A 作为 B · A 作为 B
- V1 + O1,并 + V2 + O2 · V1 并 V2 (hai động từ hai âm tiết)
- A、B(、C)以及 D
- Câu 1。此外,Câu 2。
- Nhiều ý……。总之,Kết luận。
- (虽然)A,Chủ ngữ + 却 + V/Adj
- A,然而 + B
- A,而 + B (đối lập) · Adj + 而 + Adj (bổ sung)
- 大 + A + 大 + B (A, B là động từ/tính từ/danh từ cùng loại)
- 一 + A + 一 + B
- 一天比一天 / 一年比一年 / 一个比一个 + Adj
- (Căn cứ),看来 + Phán đoán
- 说不定 + Khả năng · Chủ ngữ + 说不定 + V
- 一般来说,+ Quy luật chung
- (Chủ ngữ) + 来得及 + (V) · 还来得及
- (Chủ ngữ) + 来不及 + V · 已经来不及了
- 来得及来不及? · 来得及吗?
- Chỉnh thể + 由 + Các thành phần + 组成
- 在 + Lĩnh vực + 方面,……
- 在 + N + 上 (về mặt) · 在 + N + 下 (dưới điều kiện) · 在 + N/V + 中 (trong quá trình)
- [Chủ ngữ nhỏ + Vị ngữ nhỏ] + Vị ngữ lớn (đánh giá)
- Đối tượng + Động từ + Thành phần khác (了/完/好/补语…)
- Vật + V + 了 (trung tính) · Người/Vật + 被 + (tác nhân) + V (thường bất lợi/nhấn mạnh tác nhân)
- ① Sở hữu (我的) → ② 这/那 + Số + Lượng từ → ③ Cụm động từ/Cụm chủ-vị + 的 → ④ Tính từ (+的) → ⑤ Danh từ chỉ chất liệu/loại → Danh từ trung tâm
- Sở hữu + 的 · Cụm động từ + 的 · Tính từ hai âm tiết + 的 · Tính từ một âm tiết/danh từ chỉ loại: không 的
- Sở hữu + 这/那 + Số + Lượng + Miêu tả + N · (hoặc) Miêu tả + 的 + 那 + Lượng + N
- 关上、合上、穿上 · 考上、住上、爱上、喜欢上
- 想出、做出、写出 · 看出、听出、认出
- 想起、说起、提起 · 留下、写下、记下 · 坐得下、放得下
- Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + V一V / VV / V了V
- Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + (给) + V + 了 · 把 + Tân ngữ + V + 着
- Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + V + 了 + Số + 遍/次/下 · 把 + Tân ngữ + V + 了 + Thời lượng
- Nơi chốn + V + Bổ ngữ xu hướng/kết quả + 了 + Số lượng + Người/Vật
- Nơi chốn + V + Bổ ngữ kết quả + 了 + Số lượng + Người/Vật
- Nơi chốn KHÔNG có 在 · Người/vật thường có số lượng, không xác định
- Chủ ngữ + 表扬/批评/感谢/喜欢/讨厌 + Người + V/Adj (lý do)
- Chủ ngữ + 叫/称(呼)/说/收/选 + Người + 做/为/当/是 + Danh hiệu
- V1 + [Kiêm ngữ] + V2 …
- Chủ ngữ + 是 + Năng nguyện động từ (会/能/可以/应该) + V + 的
- Chủ ngữ + 是 + (很/非常…) + Adj/Cụm V + 的
- Chủ ngữ + 是 + 不/不会/不能 + V/Adj + 的
- Chủ ngữ + 不是 + A,而是 + B
- Chủ ngữ + 既 + Adj/V + 又/也 + Adj/V
- Chủ ngữ đứng TRƯỚC 既; 又/也 đứng sau chủ ngữ (nếu có) của vế sau
- 首先 + Ý 1,其次 + Ý 2,(再次/最后 + Ý 3)
- Sự việc A,于是 + Sự việc B (đã xảy ra)
- 于是: nối tiếp thời gian + nguyên nhân · 所以: chỉ kết quả
- A,甚至 + B (mức độ cao hơn, nổi bật) · 甚至 + 连……都/也……
- 或者 + A,或者 + B
- Trần thuật: 或者 · Câu hỏi: 还是
- 假如 + Giả thiết,(Chủ ngữ)+ 就 + Kết quả
- 万一 + Tình huống xấu (ít khả năng),(就)+ Cách đối phó
- Điều kiện/Yêu cầu,否则 + Hậu quả
- 不管/无论 + Đại từ nghi vấn / A不A / A还是B,Chủ ngữ + 都/也 + V
- 哪怕 + Giả thiết (thường cực đoan),Chủ ngữ + 也/还 + V
- 不管/无论 + nhiều khả năng · 哪怕 + một giả thiết cụ thể
- 既然 + Sự thật đã biết,(Chủ ngữ)+ 就/也/还 + Kết luận/Đề nghị
- Sự việc / Hiện tượng,可见 + Kết luận
- 因为 + nguyên nhân (người nghe có thể chưa biết) · 既然 + sự thật đã biết → đề nghị
- Hành động A,(Chủ ngữ) + 好 + B
- Vế 1 + Vế 2 (không dấu phẩy, không liên từ)
- 不 + V/Adj + 也 + Kết quả
- Số tròn chục/trăm (十、二十、一百…) + 来 + Lượng từ + (Danh từ)
- A 点 B (số thập phân) · B 分之 A (phân số A/B)
- 百分之 + Số (%) · A 是 B 的 + Số + 倍 · 增加了 + Số + 倍 / 增加到 + Số + 倍
- 谁 + V? (= không ai/ai cũng) · 哪儿/哪里 + 有…? (= làm gì có) · 怎么 + 能/会…? (= sao có thể) · 有什么 + Adj…? (= chẳng… gì)
- 不得不 + V · 不能不 + V · 没有 + N + 不 + V · 非……不可 · 不是不 + V
- Câu hỏi tu từ / phủ định kép → câu khẳng định tương đương
- 一 + 个/本/分/点儿… (+ N) + 也/都 + 不/没 + V/Adj
- 连 + Thành phần nhấn mạnh (chủ ngữ/tân ngữ/V) + 也/都 + V
- 连 + 一 + Lượng từ + N + 都/也 + 没/不 + V
- 不 + V + 白不 + V
- V + 一 + Lượng từ/Danh từ + 是 + 一 + Lượng từ/Danh từ
- X + 是 + X,Y + 是 + Y
- 有什么 + (好) + V/Adj + 的? · 没(有)什么 + (好) + V + 的
- (Chủ ngữ)+ 还 + Danh từ/Thân phận + 呢,……
- 还 + 说/V + 呢!
- Chủ ngữ + V + 就是了
- 你 + V + 你的 + 吧
- 让/叫 + 你 + V + 你就 + V
Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp