HSK4 (HSK 3.0) · Bài 15
⏳ Kịp hay không kịp: 来得及 / 来不及
📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (1 điểm)
- HSK4固定短语 · 其他 · 来得及/来不及
Bước 1 · Lý thuyết
来得及 / 来不及 là cụm cố định có dạng bổ ngữ khả năng, nói về việc thời gian còn đủ hay không để làm một việc. Chúng có thể đứng một mình làm vị ngữ hoặc đứng trước động từ.
来得及 = còn kịp
(Chủ ngữ) + 来得及 + (V) · 还来得及
Còn đủ thời gian. Hay đi với 还: 还来得及. Có thể đứng cuối câu một mình.
电影七点开始,现在去还来得及。
Diànyǐng qī diǎn kāishǐ, xiànzài qù hái láidejí.
Phim bảy giờ mới chiếu, giờ đi vẫn còn kịp.
别担心,我们来得及吃完饭再走。
Bié dānxīn, wǒmen láidejí chī wán fàn zài zǒu.
Đừng lo, chúng ta kịp ăn xong rồi mới đi.
来不及 = không kịp
(Chủ ngữ) + 来不及 + V · 已经来不及了
Không đủ thời gian để làm gì. Hay đi với 已经……了 hoặc 都. Phủ định của 来得及 là 来不及, KHÔNG nói 没来得及 khi nói về khả năng; 没来得及 + V chỉ việc đã không kịp làm trong quá khứ.
快走吧,再不走就来不及了!
Kuài zǒu ba, zài bù zǒu jiù láibují le!
Đi nhanh lên, không đi nữa là không kịp đâu!
早上起晚了,我来不及吃早饭就去上班了。
Zǎoshang qǐ wǎn le, wǒ láibují chī zǎofàn jiù qù shàngbān le.
Sáng dậy muộn, tôi không kịp ăn sáng đã đi làm.
我还没来得及跟他说再见,他就走了。
Wǒ hái méi láidejí gēn tā shuō zàijiàn, tā jiù zǒu le.
Tôi còn chưa kịp chào tạm biệt thì anh ấy đã đi rồi.
Câu hỏi
来得及来不及? · 来得及吗?
Hỏi xem còn kịp không.
现在去火车站,来得及来不及?
Xiànzài qù huǒchēzhàn, láidejí láibují?
Giờ ra ga tàu còn kịp không?
⚠️ Lỗi thường gặp
✗ 现在去不来及了。✓ 现在去来不及了。
Thứ tự cố định: 来 + 不 + 及.
✗ 我来得及不吃早饭。✓ 我来不及吃早饭。
Phủ định đặt 不 vào giữa: 来不及 + V.
✗ 时间很多,来不及。✓ 时间很多,来得及。
Còn nhiều thời gian → 来得及 (kịp).
💡 Mẹo nhớ: 来得及 / 来不及 = 来 + 得/不 + 及 (kịp) – giống bổ ngữ khả năng 听得懂 / 听不懂.
Bước 2 · Luyện tập
Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp