HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

完

hoàn
  1. wánHSK2 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)động từ
    xong, hoàn thành
    例: 我已经做完了作业。 – Tôi đã làm xong bài tập rồi.
6
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

完
wán
hoàn
xong, hoàn thành
宀 mái nhà + 元
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
元yuán
nguyên
Đồng (đơn vị tiền tệ)
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 二 hai
单元
dānyuán · đơn nguyên, cụm, bài học
Đồng thanh bàng
同声旁
玩wán
ngoạn
chơi; đi chơi; vui chơi
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 王 ngọc, đá quý
玩儿
wánr · chơi; đi chơi
Đồng thanh bàng
同声旁
远yuǎn
viễn
xa
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 辶 đi, di chuyển
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Đồng thanh bàng
同声旁
院yuàn
viện
sân; viện (bệnh viện, học viện…)
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
学院
xuéyuàn · học viện; trường cao đẳng
Đồng thanh bàng
同声旁
园yuán
viên
vườn; công viên
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 囗 vây quanh
公园
gōngyuán · công viên
Đồng thanh bàng
同声旁
顽wán
ngoan
nghịch ngợm; tinh nghịch
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 页 đầu
顽皮
wánpí · nghịch ngợm; tinh nghịch
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 完

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

玩wán
ngoạn
chơi; đi chơi; vui chơiHSK1
丸wán
hoàn
viên (tròn nhỏ); (M) viên (thuốc)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

晚wǎn
vãn
muộn; trễHSK1
碗wǎn
oan
bátHSK2
万wàn
vạn
vạn, mười nghìnHSK2
弯wān
loan
cong; uốn cong; khúc quanhHSK4
挽wǎn
vãn
khoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níuHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác