已经
dĩ kinh
- yǐjīngHSK2 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)phó từphồn thể 已經đã例: 我已经吃过饭了。 – Tôi ăn cơm rồi.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
已
yǐ
dĩ
đã, rồi
3 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 己 | jǐ kỷ | bản thân | 自己 zìjǐ · bản thân | Chữ hình cận 形近字 |
| 巳 | sì tỵ | Chữ hình cận 形近字 |
👀 己 / 已 / 巳: Nét gập cuối: 己 hở hẳn, 已 đóng một nửa, 巳 đóng kín. Nhớ: "Kỷ mở – Dĩ nửa – Tỵ kín".
Trong từ 已经
经
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 已经
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 一经 | yījīng nhất kinh | một khi đã; hễ (đã)…là | HSK7-9 |