跟
cân
- gēnHSK2 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)giới từ / liên từ / động từcùng với例: 我跟他一起去。 – Tôi đi cùng anh ấy.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
跟
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 跟
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 根 | gēn căn | lượng từ: sợi, cành, khúc, ngón | HSK4 |