HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

班

ban
  1. bānHSK2 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)danh từ / lượng từ
    lớp, ca (làm việc)
    例: 我们班有二十个学生。 – Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.
0
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

班

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 班

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

搬bān
ban
chuyển, dờiHSK3
扳bān
ban
vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (8)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

绊bàn
bán
vấp; vướng; ngángHSK7-9
半bàn
bán
một nửaHSK1
办bàn
biện
làm; lo liệu; giải quyết (việc)HSK2
板bǎn
bản
tấm, ván; bảngHSK3
版bǎn
bản
bản, phiên bản; trang (báo)HSK5
扮bàn
bạn
hóa trang; đóng vai; giả làmHSK7-9
伴bàn
bạn
bạn, người đồng hành; đi cùng, kèm theoHSK7-9
拌bàn
bạn
trộn (thức ăn)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác