HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

从小

tòng tiểu
  1. cóngxiǎoHSK2 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)phó từphồn thể 從小
    từ nhỏ; từ bé
    例: 他从小就喜欢画画儿。 – Cậu ấy thích vẽ từ nhỏ.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

从
cóng
tòng
từ, theo
4 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
坐zuò
toạ
ngồi请坐
qǐng zuò · mời ngồi
Đồng thanh bàng
同声旁
纵zòng
tung
điều khiển; thao túng操纵
cāozòng · điều khiển; thao túng
Đồng thanh bàng
同声旁
怂sǒng
túng
xúi giục; xúi bẩy怂恿
sǒngyǒng · xúi giục; xúi bẩy
Đồng thanh bàng
同声旁
耸sǒng
tủng
nhún (vai); vươn cao, sừng sững耸立
sǒnglì · đứng sừng sững; vươn cao
Đồng thanh bàng
同声旁
巫wū
vu
bà đồng; mụ phù thủy巫婆
wūpó · bà đồng; mụ phù thủy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 从小
小
xiǎo
tiểu
nhỏ
3 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
当dāng
đương
làm当时
dāngshí · lúc đó
Đồng thanh bàng
同声旁
孙sūn
tôn
cháu gái (con của con trai)孙女
sūnnǚ · cháu gái (con của con trai)
Đồng thanh bàng
同声旁
肖xiào
tiếu
con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)生肖
shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 从小

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác