HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

让

nhượng
  1. ràngHSK2 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)động từ / giới từphồn thể 讓
    để, làm cho, nhường
    例: 请让他进来。 – Hãy để anh ấy vào.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

让
ràng
nhượng
để, làm cho, nhường
讠 lời nói + 上
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
上shàng
thượng
lên
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 一 một
车上
chē shang · trên xe
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 让

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

嚷rǎng
nhượng
la; hét; kêu ầm lênHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác