让
nhượng
- ràngHSK2 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)động từ / giới từphồn thể 讓để, làm cho, nhường例: 请让他进来。 – Hãy để anh ấy vào.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
让
ràng
nhượng
để, làm cho, nhường
讠 lời nói + 上
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 上 | shàng thượng | lên Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 一 một | 车上 chē shang · trên xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 让
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 嚷 | rǎng nhượng | la; hét; kêu ầm lên | HSK7-9 |