那么
na ma
- nàmeHSK2 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)đại từphồn thể 那麼như thế; vậy thì例: 那么去人民公园怎么走? – Vậy thì đến công viên Nhân Dân đi thế nào?
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
那
nà
na
đó, kia
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 哪 | nǎ na | nào; cái nào | 哪个 nǎge · cái nào; người nào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挪 | nuó na | dời; xê dịch; chuyển chỗ | 挪 nuó · dời; xê dịch; chuyển chỗ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 那么
么
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 那么
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.